Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 譴責 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譴責:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khiển trách
Chê trách, trách bị. ◇Sử Kí 記:
Đế khiển trách Câu Dặc phu nhân. Phu nhân thoát trâm nhị khấu đầu
. 頭 (Ngoại thích thế gia 家).

Nghĩa của 谴责 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnzé] khiển trách; lên án。(对荒谬的行为或言论)严正申斥。
世界进步舆论都谴责侵略者的挑衅。
dư luận tiến bộ trên thế giới đều lên án sự khiêu khích của kẻ xâm lược.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譴

khiến:sai khiến, xui khiến
khiển:khiển trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 責

trách:trách móc
譴責 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 譴責 Tìm thêm nội dung cho: 譴責