Nghĩa của 红海 trong tiếng Trung hiện đại:
[hónghǎi] Hồng Hải; Biển Đỏ; Red Sea。红海介于非洲东北部和阿拉伯半岛之间的狭长内海,向北通过苏伊士湾和苏伊士运河与地中海相连,向南通过曼德海峡与亚丁湾和阿拉伯海相接。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 红海 Tìm thêm nội dung cho: 红海
