Từ: 红海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 海

Nghĩa của 红海 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónghǎi] Hồng Hải; Biển Đỏ; Red Sea。红海介于非洲东北部和阿拉伯半岛之间的狭长内海,向北通过苏伊士湾和苏伊士运河与地中海相连,向南通过曼德海峡与亚丁湾和阿拉伯海相接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
红海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红海 Tìm thêm nội dung cho: 红海