Cao su chống va đập cửa

Từ: hao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ hao:

哮 hao耗 háo, mạo, mao, hao虓 hao唬 hách, hổ, hào, hao嗃 hạc, hao滈 hao蒿 hao嘐 hao, giao嚆 hao薅 hao謞 hao, hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: hao

hao [hao]

U+54EE, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1;
Việt bính: haau1
1. [咆哮] bào hao;

hao

Nghĩa Trung Việt của từ 哮

(Động) Gầm, rống.
◎Như: bào hao
gầm thét.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao; tòng đầu chí vĩ, trường nhất trượng; tòng đề chí hạng, cao bát xích; tê hảm bào hao, hữu đằng không nhập hải chi trạng , , ; , , ; , (Đệ tam hồi) Quả nhiên toàn thân con ngựa (Xích Thố) một màu đỏ như lửa, tuyệt không có cái lông nào tạp; từ đầu đến đuôi dài một trượng, từ móng chân đến trán cao tám thước, lúc gào rống gầm thét, có cái vẻ tung trời vượt biển.

(Danh)
Hao suyễn bệnh hen, bệnh suyễn, chứng thở khò khè.
§ Cũng gọi là khí suyễn .
hao, như "đồng hao; hao hao" (vhn)

Nghĩa của 哮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
1. thở gấp; thở khò khè。急促喘气的声音。
哮 喘。
thở khò khè; suyễn
2. gào。吼叫。
咆哮 。
gào thét
Từ ghép:
哮喘

Chữ gần giống với 哮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哮 Tự hình chữ 哮 Tự hình chữ 哮 Tự hình chữ 哮

háo, mạo, mao, hao [háo, mạo, mao, hao]

U+8017, tổng 10 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4, mao2, mao4;
Việt bính: hou3
1. [音耗] âm hao 2. [耗子] háo tử;

háo, mạo, mao, hao

Nghĩa Trung Việt của từ 耗

(Động) Giảm, bớt.
◇Hậu Hán Thư
: Kim bách tính tao nạn, hộ khẩu háo thiểu, nhi huyện quan lại chức sở trí thượng phồn , , (Quang Vũ đế kỉ hạ ) Nay trăm họ gặp nạn, hộ khẩu giảm bớt, mà quan huyện chức lại đặt ra nhiều quá.

(Động)
Tiêu phí.
◎Như: háo phí ngân tiền tiêu phí tiền bạc.

(Động)
Rơi rụng, linh lạc.

(Động)
Tổn hại.

(Động)
Kéo dài, dây dưa.
◎Như: háo thì gian kéo dài thời gian.

(Danh)
Họa loạn, tai họa.
◇Nguyên điển chương : Lưỡng Quảng giá kỉ niên bị thảo tặc tác háo, bách tính thất tán liễu , (Hộ bộ thập , Tô thuế ) Lưỡng Quảng vào mấy năm đó bị giặc cỏ gây ra tai họa, nhân dân thất tán.

(Danh)
Chỉ con chuột (phương ngôn).
§ Gọi tắt của háo tử .

(Danh)
Tin tức, âm tín.
◎Như: âm háo tăm hơi.
§ Ta quen đọc là hao.
◇Nguyễn Du : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt (Sơn cư mạn hứng ) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.Một âm là mạo.

(Tính)
Đần độn, u ám, tăm tối.Lại một âm là mao.

(Động)
Hết, khánh tận.

hao, như "hao mòn; hao tổn" (vhn)
gao, như "gắt gao" (gdhn)
hau, như "hau háu" (gdhn)

Nghĩa của 耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
1. tiêu hao; hao; tốn; tốn kém; phí。减损;消耗。
点灯耗油。
thắp đèn hao dầu
锅里的水快耗干了。
nước trong nồi sắp cạn rồi.
2. kéo dài; lề mề; dây dưa。拖延。
你别耗着了,快走了。
anh đừng dây dưa nữa, mau đi thôi.
3. tin xấu; tin dữ; tin buồn。坏的音信或消息。
噩耗
tin dữ
死耗
tin buồn (có người chết)
音耗
tin xấu
Từ ghép:
耗费 ; 耗竭 ; 耗神 ; 耗损 ; 耗资 ; 耗子

Chữ gần giống với 耗:

, , , ,

Dị thể chữ 耗

,

Chữ gần giống 耗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耗 Tự hình chữ 耗 Tự hình chữ 耗 Tự hình chữ 耗

hao [hao]

U+8653, tổng 10 nét, bộ Hổ 虍
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, chu3;
Việt bính: haau1;

hao

Nghĩa Trung Việt của từ 虓

(Động) Hổ gầm.

(Động)
Gõ, đập.
§ Thông xao
.

(Tính)
Hung hãn, dũng mãnh.
hao, như "đồng hao; hao hao" (gdhn)

Nghĩa của 虓 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāo]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
gầm gừ giận dữ (hổ)。虎怒吼。

Chữ gần giống với 虓:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 虓

, ,

Chữ gần giống 虓

, , , , 俿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虓 Tự hình chữ 虓 Tự hình chữ 虓 Tự hình chữ 虓

hách, hổ, hào, hao [hách, hổ, hào, hao]

U+552C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia4, hu3, hao2, xiao1;
Việt bính: fu2;

hách, hổ, hào, hao

Nghĩa Trung Việt của từ 唬

(Động) Dọa, hù, làm cho sợ.
◎Như: hách hách
dọa nạt.
◇Hồng Lâu Mộng : Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hách khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu : , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.

(Động)
Sợ hãi.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả mẫu hách đích khẩu nội niệm phật, hựu mang mệnh nhân khứ hỏa thần cân tiền thiêu hương , (Đệ tam thập cửu hồi) Giả mẫu sợ quá, miệng vừa niệm Phật, vừa vội vàng sai người đi thắp hương khấn thần hỏa.Một âm là hổ.

(Động)
Khoa đại, khoác lác để đánh lừa người, hư trương thanh thế.Một âm là hào.

(Động)
Kêu to, gào.
◇Lệ Thích : Phủ khốc thùy tố? Ngang hào yên cáo? , (Hán lang trung trịnh cố bi ) Cúi khóc tố với ai? Ngửa gào cáo vào đâu?Một âm là hao.

(Danh)
Tiếng hổ gầm.

hố, như "bị hố" (gdhn)
hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi)" (gdhn)

Nghĩa của 唬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (虎)
[hǔ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: HỔ
thổi phồng; doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm。虚张声势、夸大事实来吓人或蒙混人。
唬人
doạ người
差一点儿叫他唬住了。
suýt chút bị anh ấy doạ rồi.
Ghi chú: 另见xià
[xià]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
doạ; doạ dẫm; doạ nạt (làm cho sợ)。吓。
Ghi chú: 另见hǔ

Chữ gần giống với 唬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 唬

, , ,

Chữ gần giống 唬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬 Tự hình chữ 唬

hạc, hao [hạc, hao]

U+55C3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4, xiao1, xiao4;
Việt bính: haau1 haau3 hok3;

hạc, hao

Nghĩa Trung Việt của từ 嗃

(Tính) Nghiêm khắc.
◇Dịch Kinh
: Gia nhân hạc hạc, hối lệ cát (Gia nhân quái ) Người chủ nhà nghiêm khắc, (tuy có) ân hận vì quá gắt gao, (nhưng) tốt.Một âm là hao.

(Danh)
Tiếng thổi sáo.
◇Trang Tử : Phù xuy quản dã, do hữu hao dã , (Tắc Dương ) Kìa thổi vào ống sáo, thì có tiếng sáo (phát ra).

(Động)
Kêu gào.

gào, như "gào thét, kêu gào" (vhn)
kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)
xào, như "xì xào; xào xạc" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃

hao [hao]

U+6EC8, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4, huang4;
Việt bính: hou6;

hao

Nghĩa Trung Việt của từ 滈

(Tính) Sóng nước long lanh.

(Danh)
Sông Hao
, ở Thiểm Tây, nay đã bị lấp mất.

hao, như "hao mòn; hao tổn" (vhn)
khao, như "khát khao" (btcn)

Nghĩa của 滈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HẠO
Hạo (tên sông cổ, ở huyện Trường An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。古水名,在今陕西长安。

Chữ gần giống với 滈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 滈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滈 Tự hình chữ 滈 Tự hình chữ 滈 Tự hình chữ 滈

hao [hao]

U+84BF, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao1, gao3;
Việt bính: hou1;

hao

Nghĩa Trung Việt của từ 蒿

(Danh) Một thứ cỏ ngải.
§ Có nhiều loại như: thanh hao
, mẫu hao , bạch hao (Artemisia capillaris Thunb), nhân trần hao , đều dùng làm thuốc được cả.

(Động)
Tiêu tan, tiêu mất.
§ Thông hao .

(Động)
Nhìn ra xa.
◎Như: hao mục trông xa, hao mục thì gian âu lo thế cuộc.

(Tính)
Nghi ngút (hơi bốc lên).
khao, như "khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc)" (gdhn)

Nghĩa của 蒿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: KHAO
cây ngải。蒿子。
Từ ghép:
蒿子 ; 蒿子秆儿

Chữ gần giống với 蒿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒿 Tự hình chữ 蒿 Tự hình chữ 蒿 Tự hình chữ 蒿

hao, giao [hao, giao]

U+5610, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, jiao1;
Việt bính: haau1;

hao, giao

Nghĩa Trung Việt của từ 嘐

(Tính) Tự đại, kiêu căng.

(Tính)
Hao hao
huênh hoang, khoác lác.
◇Mạnh Tử : Hà dĩ vị chi cuồng dã? Viết: Kì chí hao hao nhiên ? : (Tận tâm hạ ).Một âm là giao. (Trạng thanh) Giao giao : (1) Tiếng gà gáy. (2) Tiếng chuột gặm hay kêu.

Nghĩa của 嘐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: GIAO
tiếng gà gáy。鸡鸣声。
[xiāo]
Hán Việt: HAO
khoe khoang; khoác lác; tự mãn。自满;虚夸。

Chữ gần giống 嘐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐

hao [hao]

U+5686, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao1;
Việt bính: hou1;

hao

Nghĩa Trung Việt của từ 嚆

(Động) Hô, kêu.

(Danh)
Hao thỉ
tiếng tên bay đi.
§ Tên chưa đến mà tiếng đã đến trước. Vì thế, nói ví sự vật gì mở đầu là hao thỉ. Cũng gọi là minh đích , hưởng tiễn .

hau, như "hau háu" (vhn)
hao, như "đồng hao; hao hao" (btcn)

Nghĩa của 嚆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: CẢO
vút; xé gió; rít gió; phóng (âm thanh của mũi tên bay, ví với sự mở đầu)。嚆矢:带响声的箭。比喻事物的开端或先行者。
人造地球卫星的发射是人类星际旅行的嚆。
phóng vệ tinh nhân tạo là sự mở đầu việc du hành vũ trụ của loài người.

Chữ gần giống với 嚆:

, , ,

Chữ gần giống 嚆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚆 Tự hình chữ 嚆 Tự hình chữ 嚆 Tự hình chữ 嚆

hao [hao]

U+8585, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao1;
Việt bính: hou1
1. [薅惱] hao não;

hao

Nghĩa Trung Việt của từ 薅

(Động) Diệt trừ cỏ dại.

(Động)
Nhổ.
◎Như: hao hồ tu
nhổ râu.

Nghĩa của 薅 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. nhổ (bằng tay); bứng。用手拔(草等)。
薅苗(间苗)
nhổ mạ
薅草
nhổ cỏ
薅下几根白头发。
nhổ mấy sợi tóc bạc.
2. níu; kéo; lấy; tóm; tóm cổ; bắt; chộp。揪。
一把把他从座位上薅起来。
kéo anh ấy từ chỗ ngồi xuống.
Từ ghép:
薅锄

Chữ gần giống với 薅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薅

,

Chữ gần giống 薅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薅 Tự hình chữ 薅 Tự hình chữ 薅 Tự hình chữ 薅

hao, hiêu [hao, hiêu]

U+8B1E, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue4, xiao4, he4;
Việt bính: haau1 hok6;

hao, hiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 謞

(Động) Gièm pha.

(Tính)
Mạnh dữ, thịnh liệt.

Chữ gần giống với 謞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謞

𰵿,

Chữ gần giống 謞

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞

Dịch hao sang tiếng Trung hiện đại:

《用得多; 消耗得多(跟"省"相对)。》đi đường núi rất hao giày.
走山路费鞋。
耗; 耗费 《减损; 消耗。》
thắp đèn hao dầu
点灯耗油。
亏蚀 《亏本; 资金。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hao

hao:đồng hao; hao hao
hao𪡱:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:đồng hao; hao hao
hao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hao Tìm thêm nội dung cho: hao