Từ: dã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ dã:

也 dã冶 dã埜 dã野 dã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+4E5F, tổng 3 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye3;
Việt bính: jaa5
1. [維也納] duy dã nạp;


Nghĩa Trung Việt của từ 也

(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị phán đoán hoặc khẳng định.
◇Mạnh Tử
: Thị bất vi dã, phi bất năng dã , (Lương Huệ Vương chương cú thượng ) Ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy.
◇Cao Bá Quát : Bất tài diệc nhân dã (Cái tử ) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người vậy.

(Trợ)
Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
◇Luận Ngữ : Thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã , (Bát dật ) Sự ấy nhẫn tâm làm được thì việc gì mà chẳng nhẫn tâm làm?

(Trợ)
Đặt ở cuối câu, biểu thị cảm thán.
◎Như: bi dã buồn thay!

(Trợ)
Hoặc giả, hay là.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ kiến ngã phủ lí na cá môn tử, khước thị đa thiểu niên kỉ, hoặc thị hắc sấu dã bạch tịnh phì bàn? , , ? (Đệ tứ thập hồi) Anh thấy người giữ cổng ở phủ ta (trạc độ) bao nhiêu tuổi, có phải là gầy đen hay béo mập trắng trẻo?

(Trợ)
Đặt đầu câu: vậy.
◇Sầm Tham : Dã tri hương tín nhật ưng sơ (Phó Bắc Đình độ lũng tư gia ) Vậy biết rằng tin tức quê nhà ngày (hẳn) càng phải thưa dần.

(Phó)
Cũng.
◎Như: ngã đổng, nhĩ dã đổng , tôi hiểu, anh cũng hiểu.

dã, như "dã cánh; dã rượu" (vhn)
dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (btcn)
giã, như "giã gạo" (btcn)

Nghĩa của 也 trong tiếng Trung hiện đại:

[yě]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: DÃ

1. vậy (biểu thị ngữ khí phán đoán hoặc giải thích)。表示判断或解释的语气。
孔子,鲁人也。
Khổng Tử là người nước Lỗ (vậy).
非不能也,是不为也。
không phải không có khả năng làm, mà là không chịu làm (vậy).
2. vậy; ấy mà (biểu thị ngữ khí nghi vấn hoặc có ý kiến ngược lại)。表示疑问或反诘的语气。
何也?
sao vậy?
是可忍也,孰不可忍也?
việc đó mà có thể chịu đựng được thì việc gì mà không thể chịu đựng được (vậy)?
3. (biểu thị ngừng ngắt trong câu)。表示句中的停顿。
大道之行也,天下为公。
thực hành đạo lớn thiên hạ là của chung.
地之相去也,千有余里。
cách xa nhau có đến hơn nghìn dặm.
副词
4. cũng (biểu thị như nhau)。表示同样。
水库可以灌溉、发电,也可以养鱼。
hồ chứa nước có thể tưới tiêu, phát điện cũng có thể nuôi cá.
5. vừa... vừa; cũng... cũng。叠用,强调两事并列或对待。
他也会种地,也会打铁。
anh ấy vừa biết trồng trọt vừa biết làm thợ rèn.
游客里面也有坐车的,也有步行的。
trong số khách du lịch có người đi xe cũng có người đi bộ.
6. thì; cũng; vẫn。叠用,表示无论这样或那样;不以某种情形为条件。
你去我也去,你不去我也去。
anh đi thì tôi cũng đi, anh không đi thì tôi vẫn đi.
他左想也不是,右想也不是。
anh ấy nghĩ đi nghĩ lại cũng không phải.
7. nhưng cũng (biểu thị chuyển ý hoặc nhượng bộ)。表示转折或让步(常跟上文的"虽然、即使"等呼应)。
我虽然没见过,也听人说过。
tuy tôi chưa trông thấy nhưng đã nghe người ta nói.
即使你不说,我也知道。
cho dù anh không nói nhưng tôi cũng biết.
8. cũng (biểu thị ấm ức)。表示委婉。
倒也罢了。
cũng được.
也只好如此。
cũng đành phải như vậy.
9. ngay... cũng (biểu thị nhấn mạnh)。表示强调(常跟上文的"连"字呼应)。
连爷爷也乐得哈哈地笑。
ngay cả ông nội cũng vui cười ha hả.
Từ ghép:
也罢 ; 也门 ; 也许

Chữ gần giống với 也:

, , , 𠃓,

Chữ gần giống 也

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 也 Tự hình chữ 也 Tự hình chữ 也 Tự hình chữ 也

[]

U+51B6, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye3;
Việt bính: je5
1. [冶豔] dã diễm 2. [冶容] dã dong;


Nghĩa Trung Việt của từ 冶

(Động) Đúc, rèn, luyện.
◎Như: dã kim
đúc kim loại.

(Động)
Hun đúc.
◎Như: đào dã tính tình hun đúc tính tình.

(Danh)
Thợ đúc.
◇Trang Tử : Kim nhất dĩ thiên địa vi đại lô, dĩ tạo hóa vi đại dã, ô hô vãng nhi bất khả ta? , , (Đại tông sư ) Nay lấy trời đất là cái lò lớn, lấy tạo hóa là người thợ đúc lớn, thì đi vào đâu mà chẳng được ru?

(Danh)
Họ .

(Tính)
Đẹp, yêu kiều, mĩ lệ.
◎Như: yêu dã : (1) đẹp đẽ, (2) lẳng lơ, dã dong : (1) trang sức đẹp đẽ, chải chuốt, (2) xinh đẹp, duyên dáng, dã du : (1) thiếu nữ dạo chơi, (2) chơi bời với gái.
dã, như "dã cánh; dã rượu" (vhn)

Nghĩa của 冶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yě]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: DÃ

1. luyện; nấu (kim loại)。熔炼(金属)。
冶金
luyện kim
2. họ Dã。姓。
3. loè loẹt; diêm dúa (mang nghĩa xấu)。形容女子装饰艳丽(含贬义)。
妖冶
diêm dúa lẳng lơ
冶容
trang điểm diêm dúa
Từ ghép:
冶金 ; 冶炼 ; 冶容 ; 冶艳 ; 冶游

Chữ gần giống với 冶:

, , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

Chữ gần giống 冶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冶 Tự hình chữ 冶 Tự hình chữ 冶 Tự hình chữ 冶

[]

U+57DC, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye3;
Việt bính: je5;


Nghĩa Trung Việt của từ 埜

Cũng như chữ .
dã, như "dã man; thôn dã; dã sử; dã thú" (gdhn)

Chữ gần giống với 埜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 埜

,

Chữ gần giống 埜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埜 Tự hình chữ 埜 Tự hình chữ 埜 Tự hình chữ 埜

[]

U+91CE, tổng 11 nét, bộ Lý 里
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye3, liang2;
Việt bính: je5
1. [鄙野] bỉ dã 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [野蠻] dã man 4. [野馬] dã mã 5. [野心] dã tâm 6. [在野] tại dã;


Nghĩa Trung Việt của từ 野

(Danh) Vùng ngoài thành.
◇Liễu Tông Nguyên
: Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương , (Bộ xà giả thuyết ) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.

(Danh)
Đồng, cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
◎Như: khoáng dã đồng ruộng.
◇Nguyễn Du : Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy (Thất thập nhị nghi trủng ) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.

(Danh)
Cõi, giới hạn, địa vực.
◎Như: phân dã chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao (thời xưa).

(Danh)
Dân gian (ngoài giới cầm quyền).
◎Như: triều dã nơi triều đình, chốn dân gian.
◇Thư Kinh : Quân tử tại dã, tiểu nhân tại vị , (Đại vũ mô ) Bậc quân tử không làm quan, (mà) những kẻ tiểu nhân giữ chức vụ.

(Tính)
Quê mùa, chất phác.
◇Luận Ngữ : Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử , , (Ung dã ) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.

(Tính)
Thô lỗ, ngang ngược, không thuần.
◎Như: thô dã thô lỗ, lang tử dã tâm lòng lang dạ thú.

(Tính)
Hoang, dại.
◎Như: dã thái rau dại, dã cúc cúc dại, dã ngưu bò hoang, dã mã ngựa hoang.

(Tính)
Không chính thức.
◎Như: dã sử sử không do sử quan chép, dã thừa sử chép ở tư gia.

(Phó)
Rất, vô cùng.
◎Như: sóc phong dã đại gió bấc rất mạnh.
dã, như "dã man; thôn dã; dã sử; dã thú" (vhn)

Nghĩa của 野 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (埜、壄)
[yě]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 11
Hán Việt: DÃ
1. ngoài đồng。野外。
旷野
cánh đồng mênh mông.
野地
đất hoang
野火
lửa ngoài đồng; lửa hoang
野战
dã chiến
2. giới hạn。界限。
视野
tầm mắt
分野
ranh giới; giới hạn
3. vườn; thôn quê (chỉ việc từ quan lui về ở ẩn)。指不当政的地位(跟"朝"相对)。
下野
về vườn
在野
tại dã; không cầm quyền
4. hoang dã。不是人饲养的(动物)或培植的(植物)。
野兽
dã thú
野兔
thỏ hoang
野菜
rau dại
野花
hoa dại
野草
cỏ dại
5. lỗ mãng; ngang tàng。蛮横不讲理;粗鲁没礼貌。
野蛮
lỗ mãng; dã man.
粗野
ngang tàng; thô lỗ
撒野
ngang ngược
这人说话太野。
người này nói năng quá lỗ mãng.
6. buông thả; tự do thoải mái。不受约束。
野性
tính tình buông thả
放了几天假,心都玩野了。
được nghỉ mấy ngày, vui chơi rất tự do thoải mái.
Từ ghép:
野菜 ; 野餐 ; 野蚕 ; 野炊 ; 野地 ; 野调无腔 ; 野鸽 ; 野葛 ; 野火 ; 野鸡 ; 野驴 ; 野麻 ; 野马 ; 野蛮 ; 野猫 ; 野牛 ; 野葡萄 ; 野蔷薇 ; 野生 ; 野食儿 ; 野史 ; 野兽 ; 野鼠 ; 野兔 ; 野外 ; 野外工作 ; 野豌豆 ; 野味 ; 野心 ; 野性 ; 野鸭 ; 野营 ; 野战 ; 野战军 ; 野猪

Chữ gần giống với 野:

, ,

Dị thể chữ 野

,

Chữ gần giống 野

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 野 Tự hình chữ 野 Tự hình chữ 野 Tự hình chữ 野

Dịch dã sang tiếng Trung hiện đại:

消解; 解除。
田野 《田地和原野。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dã

:dã cánh; dã rượu
:dòng dã; dã rượu
:dã cánh; dã rượu
:dã dề
:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
:dòng dã; dã rượu
:dòng dã; dã rượu
:con dã tràng
󰔋:con dã tràng
:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Gới ý 15 câu đối có chữ dã:

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

dã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dã Tìm thêm nội dung cho: dã