Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dã có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ dã:
Pinyin: ye3;
Việt bính: jaa5
1. [維也納] duy dã nạp;
也 dã
Nghĩa Trung Việt của từ 也
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị phán đoán hoặc khẳng định.◇Mạnh Tử 孟子: Thị bất vi dã, phi bất năng dã 是不爲也, 非不能也 (Lương Huệ Vương chương cú thượng 梁惠王章句上) Ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Bất tài diệc nhân dã 不才亦人也 (Cái tử 丐子) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người vậy.
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
◇Luận Ngữ 論語: Thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã 是可忍也, 孰不可忍也 (Bát dật 八佾) Sự ấy nhẫn tâm làm được thì việc gì mà chẳng nhẫn tâm làm?
(Trợ) Đặt ở cuối câu, biểu thị cảm thán.
◎Như: bi dã 悲也 buồn thay!
(Trợ) Hoặc giả, hay là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ kiến ngã phủ lí na cá môn tử, khước thị đa thiểu niên kỉ, hoặc thị hắc sấu dã bạch tịnh phì bàn? 你見我府裡那個門子, 卻是多少年紀, 或是黑瘦也白淨肥胖? (Đệ tứ thập hồi) Anh thấy người giữ cổng ở phủ ta (trạc độ) bao nhiêu tuổi, có phải là gầy đen hay béo mập trắng trẻo?
(Trợ) Đặt đầu câu: vậy.
◇Sầm Tham 岑參: Dã tri hương tín nhật ưng sơ 也知鄉信日應疏 (Phó Bắc Đình độ lũng tư gia 赴北庭度隴思家) Vậy biết rằng tin tức quê nhà ngày (hẳn) càng phải thưa dần.
(Phó) Cũng.
◎Như: ngã đổng, nhĩ dã đổng 我懂, 你也懂 tôi hiểu, anh cũng hiểu.
dã, như "dã cánh; dã rượu" (vhn)
dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (btcn)
giã, như "giã gạo" (btcn)
Nghĩa của 也 trong tiếng Trung hiện đại:
[yě]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: DÃ
助
1. vậy (biểu thị ngữ khí phán đoán hoặc giải thích)。表示判断或解释的语气。
孔子,鲁人也。
Khổng Tử là người nước Lỗ (vậy).
非不能也,是不为也。
không phải không có khả năng làm, mà là không chịu làm (vậy).
2. vậy; ấy mà (biểu thị ngữ khí nghi vấn hoặc có ý kiến ngược lại)。表示疑问或反诘的语气。
何也?
sao vậy?
是可忍也,孰不可忍也?
việc đó mà có thể chịu đựng được thì việc gì mà không thể chịu đựng được (vậy)?
3. (biểu thị ngừng ngắt trong câu)。表示句中的停顿。
大道之行也,天下为公。
thực hành đạo lớn thiên hạ là của chung.
地之相去也,千有余里。
cách xa nhau có đến hơn nghìn dặm.
副词
4. cũng (biểu thị như nhau)。表示同样。
水库可以灌溉、发电,也可以养鱼。
hồ chứa nước có thể tưới tiêu, phát điện cũng có thể nuôi cá.
5. vừa... vừa; cũng... cũng。叠用,强调两事并列或对待。
他也会种地,也会打铁。
anh ấy vừa biết trồng trọt vừa biết làm thợ rèn.
游客里面也有坐车的,也有步行的。
trong số khách du lịch có người đi xe cũng có người đi bộ.
6. thì; cũng; vẫn。叠用,表示无论这样或那样;不以某种情形为条件。
你去我也去,你不去我也去。
anh đi thì tôi cũng đi, anh không đi thì tôi vẫn đi.
他左想也不是,右想也不是。
anh ấy nghĩ đi nghĩ lại cũng không phải.
7. nhưng cũng (biểu thị chuyển ý hoặc nhượng bộ)。表示转折或让步(常跟上文的"虽然、即使"等呼应)。
我虽然没见过,也听人说过。
tuy tôi chưa trông thấy nhưng đã nghe người ta nói.
即使你不说,我也知道。
cho dù anh không nói nhưng tôi cũng biết.
8. cũng (biểu thị ấm ức)。表示委婉。
倒也罢了。
cũng được.
也只好如此。
cũng đành phải như vậy.
9. ngay... cũng (biểu thị nhấn mạnh)。表示强调(常跟上文的"连"字呼应)。
连爷爷也乐得哈哈地笑。
ngay cả ông nội cũng vui cười ha hả.
Từ ghép:
也罢 ; 也门 ; 也许
Số nét: 3
Hán Việt: DÃ
助
1. vậy (biểu thị ngữ khí phán đoán hoặc giải thích)。表示判断或解释的语气。
孔子,鲁人也。
Khổng Tử là người nước Lỗ (vậy).
非不能也,是不为也。
không phải không có khả năng làm, mà là không chịu làm (vậy).
2. vậy; ấy mà (biểu thị ngữ khí nghi vấn hoặc có ý kiến ngược lại)。表示疑问或反诘的语气。
何也?
sao vậy?
是可忍也,孰不可忍也?
việc đó mà có thể chịu đựng được thì việc gì mà không thể chịu đựng được (vậy)?
3. (biểu thị ngừng ngắt trong câu)。表示句中的停顿。
大道之行也,天下为公。
thực hành đạo lớn thiên hạ là của chung.
地之相去也,千有余里。
cách xa nhau có đến hơn nghìn dặm.
副词
4. cũng (biểu thị như nhau)。表示同样。
水库可以灌溉、发电,也可以养鱼。
hồ chứa nước có thể tưới tiêu, phát điện cũng có thể nuôi cá.
5. vừa... vừa; cũng... cũng。叠用,强调两事并列或对待。
他也会种地,也会打铁。
anh ấy vừa biết trồng trọt vừa biết làm thợ rèn.
游客里面也有坐车的,也有步行的。
trong số khách du lịch có người đi xe cũng có người đi bộ.
6. thì; cũng; vẫn。叠用,表示无论这样或那样;不以某种情形为条件。
你去我也去,你不去我也去。
anh đi thì tôi cũng đi, anh không đi thì tôi vẫn đi.
他左想也不是,右想也不是。
anh ấy nghĩ đi nghĩ lại cũng không phải.
7. nhưng cũng (biểu thị chuyển ý hoặc nhượng bộ)。表示转折或让步(常跟上文的"虽然、即使"等呼应)。
我虽然没见过,也听人说过。
tuy tôi chưa trông thấy nhưng đã nghe người ta nói.
即使你不说,我也知道。
cho dù anh không nói nhưng tôi cũng biết.
8. cũng (biểu thị ấm ức)。表示委婉。
倒也罢了。
cũng được.
也只好如此。
cũng đành phải như vậy.
9. ngay... cũng (biểu thị nhấn mạnh)。表示强调(常跟上文的"连"字呼应)。
连爷爷也乐得哈哈地笑。
ngay cả ông nội cũng vui cười ha hả.
Từ ghép:
也罢 ; 也门 ; 也许
Tự hình:

Pinyin: ye3;
Việt bính: je5
1. [冶豔] dã diễm 2. [冶容] dã dong;
冶 dã
Nghĩa Trung Việt của từ 冶
(Động) Đúc, rèn, luyện.◎Như: dã kim 冶金 đúc kim loại.
(Động) Hun đúc.
◎Như: đào dã tính tình 陶冶性情 hun đúc tính tình.
(Danh) Thợ đúc.
◇Trang Tử 莊子: Kim nhất dĩ thiên địa vi đại lô, dĩ tạo hóa vi đại dã, ô hô vãng nhi bất khả ta? 今一以天地為大鑪, 以造化為大冶, 惡乎往而不可哉 (Đại tông sư 大宗師) Nay lấy trời đất là cái lò lớn, lấy tạo hóa là người thợ đúc lớn, thì đi vào đâu mà chẳng được ru?
(Danh) Họ Dã.
(Tính) Đẹp, yêu kiều, mĩ lệ.
◎Như: yêu dã 妖冶: (1) đẹp đẽ, (2) lẳng lơ, dã dong 冶容: (1) trang sức đẹp đẽ, chải chuốt, (2) xinh đẹp, duyên dáng, dã du 冶遊: (1) thiếu nữ dạo chơi, (2) chơi bời với gái.
dã, như "dã cánh; dã rượu" (vhn)
Nghĩa của 冶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yě]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 7
Hán Việt: DÃ
动
1. luyện; nấu (kim loại)。熔炼(金属)。
冶金
luyện kim
2. họ Dã。姓。
3. loè loẹt; diêm dúa (mang nghĩa xấu)。形容女子装饰艳丽(含贬义)。
妖冶
diêm dúa lẳng lơ
冶容
trang điểm diêm dúa
Từ ghép:
冶金 ; 冶炼 ; 冶容 ; 冶艳 ; 冶游
Số nét: 7
Hán Việt: DÃ
动
1. luyện; nấu (kim loại)。熔炼(金属)。
冶金
luyện kim
2. họ Dã。姓。
3. loè loẹt; diêm dúa (mang nghĩa xấu)。形容女子装饰艳丽(含贬义)。
妖冶
diêm dúa lẳng lơ
冶容
trang điểm diêm dúa
Từ ghép:
冶金 ; 冶炼 ; 冶容 ; 冶艳 ; 冶游
Tự hình:

Pinyin: ye3;
Việt bính: je5;
埜 dã
Nghĩa Trung Việt của từ 埜
Cũng như chữ dã 野.dã, như "dã man; thôn dã; dã sử; dã thú" (gdhn)
Chữ gần giống với 埜:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埜
野,
Tự hình:

Pinyin: ye3, liang2;
Việt bính: je5
1. [鄙野] bỉ dã 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [野蠻] dã man 4. [野馬] dã mã 5. [野心] dã tâm 6. [在野] tại dã;
野 dã
Nghĩa Trung Việt của từ 野
(Danh) Vùng ngoài thành.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương 永州之野產異蛇, 黑質而白章 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.
(Danh) Đồng, cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
◎Như: khoáng dã 曠野 đồng ruộng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
(Danh) Cõi, giới hạn, địa vực.
◎Như: phân dã 分野 chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao (thời xưa).
(Danh) Dân gian (ngoài giới cầm quyền).
◎Như: triều dã 朝野 nơi triều đình, chốn dân gian.
◇Thư Kinh 書經: Quân tử tại dã, tiểu nhân tại vị 君子在野, 小人在位 (Đại vũ mô 大禹謨) Bậc quân tử không làm quan, (mà) những kẻ tiểu nhân giữ chức vụ.
(Tính) Quê mùa, chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Tính) Thô lỗ, ngang ngược, không thuần.
◎Như: thô dã 粗野 thô lỗ, lang tử dã tâm 狼子野心 lòng lang dạ thú.
(Tính) Hoang, dại.
◎Như: dã thái 野菜 rau dại, dã cúc 野菊 cúc dại, dã ngưu 野牛 bò hoang, dã mã 野馬 ngựa hoang.
(Tính) Không chính thức.
◎Như: dã sử 野史 sử không do sử quan chép, dã thừa 野乘 sử chép ở tư gia.
(Phó) Rất, vô cùng.
◎Như: sóc phong dã đại 朔風野大 gió bấc rất mạnh.
dã, như "dã man; thôn dã; dã sử; dã thú" (vhn)
Nghĩa của 野 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (埜、壄)
[yě]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 11
Hán Việt: DÃ
1. ngoài đồng。野外。
旷野
cánh đồng mênh mông.
野地
đất hoang
野火
lửa ngoài đồng; lửa hoang
野战
dã chiến
2. giới hạn。界限。
视野
tầm mắt
分野
ranh giới; giới hạn
3. vườn; thôn quê (chỉ việc từ quan lui về ở ẩn)。指不当政的地位(跟"朝"相对)。
下野
về vườn
在野
tại dã; không cầm quyền
4. hoang dã。不是人饲养的(动物)或培植的(植物)。
野兽
dã thú
野兔
thỏ hoang
野菜
rau dại
野花
hoa dại
野草
cỏ dại
5. lỗ mãng; ngang tàng。蛮横不讲理;粗鲁没礼貌。
野蛮
lỗ mãng; dã man.
粗野
ngang tàng; thô lỗ
撒野
ngang ngược
这人说话太野。
người này nói năng quá lỗ mãng.
6. buông thả; tự do thoải mái。不受约束。
野性
tính tình buông thả
放了几天假,心都玩野了。
được nghỉ mấy ngày, vui chơi rất tự do thoải mái.
Từ ghép:
野菜 ; 野餐 ; 野蚕 ; 野炊 ; 野地 ; 野调无腔 ; 野鸽 ; 野葛 ; 野火 ; 野鸡 ; 野驴 ; 野麻 ; 野马 ; 野蛮 ; 野猫 ; 野牛 ; 野葡萄 ; 野蔷薇 ; 野生 ; 野食儿 ; 野史 ; 野兽 ; 野鼠 ; 野兔 ; 野外 ; 野外工作 ; 野豌豆 ; 野味 ; 野心 ; 野性 ; 野鸭 ; 野营 ; 野战 ; 野战军 ; 野猪
[yě]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 11
Hán Việt: DÃ
1. ngoài đồng。野外。
旷野
cánh đồng mênh mông.
野地
đất hoang
野火
lửa ngoài đồng; lửa hoang
野战
dã chiến
2. giới hạn。界限。
视野
tầm mắt
分野
ranh giới; giới hạn
3. vườn; thôn quê (chỉ việc từ quan lui về ở ẩn)。指不当政的地位(跟"朝"相对)。
下野
về vườn
在野
tại dã; không cầm quyền
4. hoang dã。不是人饲养的(动物)或培植的(植物)。
野兽
dã thú
野兔
thỏ hoang
野菜
rau dại
野花
hoa dại
野草
cỏ dại
5. lỗ mãng; ngang tàng。蛮横不讲理;粗鲁没礼貌。
野蛮
lỗ mãng; dã man.
粗野
ngang tàng; thô lỗ
撒野
ngang ngược
这人说话太野。
người này nói năng quá lỗ mãng.
6. buông thả; tự do thoải mái。不受约束。
野性
tính tình buông thả
放了几天假,心都玩野了。
được nghỉ mấy ngày, vui chơi rất tự do thoải mái.
Từ ghép:
野菜 ; 野餐 ; 野蚕 ; 野炊 ; 野地 ; 野调无腔 ; 野鸽 ; 野葛 ; 野火 ; 野鸡 ; 野驴 ; 野麻 ; 野马 ; 野蛮 ; 野猫 ; 野牛 ; 野葡萄 ; 野蔷薇 ; 野生 ; 野食儿 ; 野史 ; 野兽 ; 野鼠 ; 野兔 ; 野外 ; 野外工作 ; 野豌豆 ; 野味 ; 野心 ; 野性 ; 野鸭 ; 野营 ; 野战 ; 野战军 ; 野猪
Dị thể chữ 野
埜,
Tự hình:

Dịch dã sang tiếng Trung hiện đại:
消解; 解除。田野 《田地和原野。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dã
| dã | 也: | dã cánh; dã rượu |
| dã | 㐌: | dòng dã; dã rượu |
| dã | 冶: | dã cánh; dã rượu |
| dã | 吔: | dã dề |
| dã | 埜: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
| dã | 瀉: | dòng dã; dã rượu |
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| dã | 虵: | con dã tràng |
| dã | : | con dã tràng |
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Gới ý 15 câu đối có chữ dã:

Tìm hình ảnh cho: dã Tìm thêm nội dung cho: dã
