Từ: nghiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ nghiên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiên
Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;
妍 nghiên
Nghĩa Trung Việt của từ 妍
(Danh) Tươi tỉnh, xinh đẹp, diễm lệ.◎Như: bách hoa tranh nghiên 百花爭妍 trăm hoa đua thắm.
§ Cũng viết là nghiên 姸.
ngơn, như "lơn ngơn" (vhn)
nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (btcn)
Nghĩa của 妍 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHIÊN
形
xinh đẹp。 美丽(跟"媸"相对)。
不辨妍媸
không phân biệt được đẹp xấu
春光明媚,百花争妍。
cảnh xuân tươi đẹp, trăm hoa đua nở
Chữ gần giống với 妍:
妍,Tự hình:

Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4;
姸 nghiên
Nghĩa Trung Việt của từ 姸
(Tính) Cũng như nghiên 妍.nghiên, như "nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên" (gdhn)
Chữ gần giống với 姸:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

nghiên, nghiễn [nghiên, nghiễn]
U+7814, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan2, yan4, xing2;
Việt bính: jin4 jin6 ngaan4;
研 nghiên, nghiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 研
(Động) Mài nhỏ, nghiền.◎Như: nghiên mặc 研墨 mài mực, nghiên thành phấn mạt 研成粉末 nghiền thành bột.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vãn thượng bả giá dược dụng tửu nghiên khai, thế tha phu thượng 晚上把這藥用酒研開, 替他敷上 (Đệ tam thập tứ hồi) Chiều nay lấy thuốc này dùng rượu mài ra, bôi cho cậu ấy.
(Động) Tham cứu sâu xa.
◎Như: nghiên cứu 研究.Một âm là nghiễn.
(Danh) Nghiên mực (dụng cụ dùng để mài mực).
§ Cũng như nghiễn 硯.
nghiên, như "nghiên cứu" (vhn)
tên (btcn)
nghiền, như "nghiền nát ra" (gdhn)
nghiện, như "nghiện rượu, nghiện hút" (gdhn)
Nghĩa của 研 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: NGHIÊN
动
1. nghiền (nhỏ)。细磨。
研药
nghiền thuốc
研墨
mài mực
研成粉末
mài thành bột; nghiền thành bột
2. nghiên cứu。研究。
钻研
đi sâu nghiên cứu
研习
nghiên cứu học tập
Ghi chú: 另见yàn
Từ ghép:
研究 ; 研究生 ; 研究员 ; 研磨 ; 研讨 ; 研制
Từ phồn thể: (硏)
[yàn]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: NGHIÊN
nghiên mực; bạn học。同"砚"。
Ghi chú: 另见yán
Tự hình:

nghiên, nghiễn [nghiên, nghiễn]
U+784F, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan2, dong3, dong4;
Việt bính: ;
硏 nghiên, nghiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 硏
§ Cũng như 研.
nghiên, như "nghiên cứu" (gdhn)
Chữ gần giống với 硏:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硏
研,
Tự hình:

Pinyin: yan2;
Việt bính: jin4 ngaan4;
揅 nghiên
Nghĩa Trung Việt của từ 揅
(Động) Mài nhỏ, nghiền.§ Cũng như nghiên 研.
Dị thể chữ 揅
研,
Tự hình:

Dịch nghiên sang tiếng Trung hiện đại:
砚; 砚台 《研墨的文具, 有石头的, 有瓦的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên
| nghiên | 姸: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 妍: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiên | 硏: | nghiên cứu |
| nghiên | 硯: | bút nghiên |

Tìm hình ảnh cho: nghiên Tìm thêm nội dung cho: nghiên
