Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悦, chiết tự chữ DUYỆT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悦:
悦
Biến thể phồn thể: 悅;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
悦 duyệt
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
悦 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 悦
Giản thể của chữ 悅Nghĩa của 悦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DUYỆT
1. vui mừng; hớn hở; vui vẻ。高兴;愉快。
喜悦
mừng vui
不悦
không vui
和颜悦 色
vui tươi; tươi roi rói
2. làm cho vui vẻ; làm cho vui sướng。使愉快。
悦 耳
vui tai; nghe êm tai
悦 目
vui mắt; thích mắt
3. họ Duyệt。姓。
Từ ghép:
悦耳 ; 悦服 ; 悦目
Số nét: 11
Hán Việt: DUYỆT
1. vui mừng; hớn hở; vui vẻ。高兴;愉快。
喜悦
mừng vui
不悦
không vui
和颜悦 色
vui tươi; tươi roi rói
2. làm cho vui vẻ; làm cho vui sướng。使愉快。
悦 耳
vui tai; nghe êm tai
悦 目
vui mắt; thích mắt
3. họ Duyệt。姓。
Từ ghép:
悦耳 ; 悦服 ; 悦目
Chữ gần giống với 悦:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悦
悅,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 悦 Tìm thêm nội dung cho: 悦
