Chữ 悦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悦, chiết tự chữ DUYỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悦:

悦 duyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悦

Chiết tự chữ duyệt bao gồm chữ 心 兑 hoặc 忄 兑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悦 cấu thành từ 2 chữ: 心, 兑
  • tim, tâm, tấm
  • đoài, đoái
  • 2. 悦 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 兑
  • tâm
  • đoài, đoái
  • duyệt [duyệt]

    U+60A6, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 悅;
    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6;

    duyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 悦

    Giản thể của chữ

    Nghĩa của 悦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: DUYỆT
    1. vui mừng; hớn hở; vui vẻ。高兴;愉快。
    喜悦
    mừng vui
    不悦
    không vui
    和颜悦 色
    vui tươi; tươi roi rói
    2. làm cho vui vẻ; làm cho vui sướng。使愉快。
    悦 耳
    vui tai; nghe êm tai
    悦 目
    vui mắt; thích mắt
    3. họ Duyệt。姓。
    Từ ghép:
    悦耳 ; 悦服 ; 悦目

    Chữ gần giống với 悦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悦

    ,

    Chữ gần giống 悦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悦 Tự hình chữ 悦 Tự hình chữ 悦 Tự hình chữ 悦

    悦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悦 Tìm thêm nội dung cho: 悦