Chữ 柠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柠, chiết tự chữ NINH, NỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柠:

柠 nịnh, ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柠

柠

Chiết tự chữ 柠

Chiết tự chữ ninh, nịnh bao gồm chữ 木 宁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柠 cấu thành từ 2 chữ: 木, 宁
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 宁 ninh, trữ
  • nịnh, ninh [nịnh, ninh]

    U+67E0, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檸;
    Pinyin: ning2;
    Việt bính: ning4;

    柠 nịnh, ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 柠

    Giản thể của chữ 檸.
    nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)

    Nghĩa của 柠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檸)
    [níng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NINH
    cây chanh; trái chanh; quả chanh。柠檬。
    Từ ghép:
    柠檬 ; 柠檬桉 ; 柠檬素 ; 柠檬酸

    Chữ gần giống với 柠:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柠

    檸,

    Chữ gần giống 柠

    棟, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠 Tự hình chữ 柠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柠

    nịnh柠:nịnh (trái tranh)
    柠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柠 Tìm thêm nội dung cho: 柠