Cao su chống va đập cửa

Từ: 纨绔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纨绔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纨绔 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánkù] quần áo lụa là; quần là áo lượt (chỉ trang phục của con em nhà giàu sang quyền quý)。指 富贵人家子弟穿的细绢做成的裤子,泛指有钱人家子弟穿的华美衣着。
纨绔子弟。
con nhà giàu sang quyền quý; công tử bột; kẻ ăn chơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纨

hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
纨绔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纨绔 Tìm thêm nội dung cho: 纨绔