Cao su chống va đập cửa

Từ: 素席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素席 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùxí] tiệc chay。全用素菜不用荤菜的酒席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
素席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素席 Tìm thêm nội dung cho: 素席