Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo:
Dịch căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo sang tiếng Trung hiện đại:
导弹基地 《担负核反击作战、战备建设、战备训练等任务或用来进行导弹实验的基地。》Nghĩa chữ nôm của chữ: căn
| căn | 𠶌: | căn vặn |
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 踞: | cứ (ngồi xổm) |
| cứ | 鋸: | cái cưa |
| cứ | 锯: | cái cưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thử
| thử | 呲: | thử (nhe răng) |
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thử | 沚: | thử (trong trẻo) |
| thử | 試: | thử tài |
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |
| thử | 鼡: | thử (chuột) |
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
| thử | 龇: | thử (nhe răng) |
| thử | 齜: | thử (nhe răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |
| nghiệm | 騐: | hiệu nghiệm |
| nghiệm | 驗: | nghiệm thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tên
| tên | : | |
| tên | 𠸜: | tên gọi |
| tên | 𠸛: | tên tuổi, tên họ |
| tên | 𢏡: | cung tên |
| tên | 𥏍: | tên tuổi |
| tên | 𥏌: | mũi tên |
| tên | 𥏋: | mũi tên |
| tên | : | |
| tên | 研: | |
| tên | 𰨥: | mũi tên |
| tên | 筅: | mũi tên |
| tên | 箭: | mũi tên |
| tên | 𬕰: | mũi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 憚: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 磾: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo Tìm thêm nội dung cho: căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo
