Từ: căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: căncứthửnghiệmtênlửađạnđạo

Dịch căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo sang tiếng Trung hiện đại:

导弹基地 《担负核反击作战、战备建设、战备训练等任务或用来进行导弹实验的基地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: căn

căn𠶌:căn vặn
căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
căn:căn nhà; nhà có ba căn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ

cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ (ngồi xổm)
cứ:cái cưa
cứ:cái cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: thử

thử:thử (nhe răng)
thử:hàn thử biểu
thử:thử (cái này)
thử:thử (trong trẻo)
thử:thử tài
thử:thử (lúa mùa)
thử:thử (chuột)
thử:thử (chuột)
thử:thử (nhe răng)
thử:thử (nhe răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm

nghiệm:nghiệm thấy
nghiệm:hiệu nghiệm
nghiệm:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn

đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo Tìm thêm nội dung cho: căn cứ thử nghiệm tên lửa đạn đạo