Chữ 绔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绔, chiết tự chữ KHỐ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绔:

绔 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绔

Chiết tự chữ khố bao gồm chữ 丝 夸 hoặc 纟 夸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绔 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 夸
  • ti
  • khoa
  • 2. 绔 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 夸
  • miên, mịch
  • khoa
  • khố [khố]

    U+7ED4, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絝;
    Pinyin: ku4;
    Việt bính: ;

    khố

    Nghĩa Trung Việt của từ 绔

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 绔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絝)
    [kù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHOAN
    quần áo lụa là. (Dùng trong từ 纨绔)。富贵人家弟子穿的细绢做成的裤子, 泛指有钱人家弟子穿的华美衣着,借指富贵人家的子弟。

    Chữ gần giống với 绔:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绔

    ,

    Chữ gần giống 绔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绔 Tự hình chữ 绔 Tự hình chữ 绔 Tự hình chữ 绔

    绔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绔 Tìm thêm nội dung cho: 绔