Chữ 纨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纨, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纨:

纨 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纨

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 丝 丸 hoặc 纟 丸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纨 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 丸
  • ti
  • giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • 2. 纨 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 丸
  • miên, mịch
  • giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • hoàn [hoàn]

    U+7EA8, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紈;
    Pinyin: wan2;
    Việt bính: jyun4;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 纨

    Giản thể của chữ .
    hoàn, như "hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)" (gdhn)

    Nghĩa của 纨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紈)
    [wán]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: HOÀN
    lụa mịn。很细的丝织品。
    Từ ghép:
    纨绔 ; 纨扇

    Chữ gần giống với 纨:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纨

    ,

    Chữ gần giống 纨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纨 Tự hình chữ 纨 Tự hình chữ 纨 Tự hình chữ 纨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纨

    hoàn:hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi)
    纨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纨 Tìm thêm nội dung cho: 纨