Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 明后天 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínghòutiān] mai kia; mai mốt; ngày mai hoặc ngày mốt。明天或后天。
她明后天来。
mai kia cô ta đến.
她明后天来。
mai kia cô ta đến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 明后天 Tìm thêm nội dung cho: 明后天
