Cao su chống va đập cửa

Từ: 明后天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明后天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明后天 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínghòutiān] mai kia; mai mốt; ngày mai hoặc ngày mốt。明天或后天。
她明后天来。
mai kia cô ta đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
明后天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明后天 Tìm thêm nội dung cho: 明后天