Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纪事本末体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪事本末体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪事本末体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshìběnmòtǐ] thể Kỷ Sự Bản Mạt (một thể loại viết sử truyền thống của Trung Quốc, bắt đầu từ thời Tống như "Thông Giám Kỷ Sự Bản Mạt")。中国传统史书的一种体裁,以重要事件为纲,自始至终有系统地把它记载下来。创始于南宋袁枢的《通鉴 纪事本末》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
纪事本末体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪事本末体 Tìm thêm nội dung cho: 纪事本末体