Từ: 纪传体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪传体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪传体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìzhuàntǐ] thể kỷ truyện (một thể loại viết sử truyền thống của Trung Quốc: kỷ là bản kỷ của đế vương; truyện là các truyện của các nhân vật khác. Bắt đầu từ sử ký của Tư Mã Thiên)。中国传统史书的一种体裁,主要以人物传记为中心,叙述当时 的史实。"纪"是帝王本纪,列在全书的前面,"传"是其他人物的列传。创始于汉代司马迁的《史记》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
纪传体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪传体 Tìm thêm nội dung cho: 纪传体