Từ: 纪录 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪录:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪录 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìlù] 1. ghi lại; ghi chép。把听到的话或发生的事写下来。
2. biên bản; tài liệu ghi tại chỗ。当场记录下来的材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục
纪录 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪录 Tìm thêm nội dung cho: 纪录