Từ: 川贝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川贝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 川 • 贝

Nghĩa của 川贝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānbèi] bối mẫu Tứ Xuyên (vị thuốc Đông Y)。四川省产的贝母,中医入药。Xem: 参看〖贝母〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên川:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên川:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối贝:bối rối
川贝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 川贝 Tìm thêm nội dung cho: 川贝