Từ: 线装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线装:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线装 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànzhuāng] đóng buộc chỉ (một cách đóng sách truyền thống của Trung Quốc, sợi chỉ lộ rõ ra ngoài bìa)。书籍装订法的一种,装订的线露在书的外面,是中国传统的装订法。
线装书。
sách đóng buộc chỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
线装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线装 Tìm thêm nội dung cho: 线装