Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngmài] kinh mạch。中医指人体内气血运行的通路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
经脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经脉 Tìm thêm nội dung cho: 经脉