Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脉, chiết tự chữ MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉:
脉
Chiết tự chữ 脉
Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 肉 永 hoặc 月 永 hoặc 肉 𠂢 脈 hoặc 月 𠂢 脈 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 脉 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 永 |
2. 脉 cấu thành từ 2 chữ: 月, 永 |
3. 脉 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠂢, 脈 |
4. 脉 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠂢, 脈 |
Biến thể phồn thể: 脈;
Pinyin: mai4, mo4;
Việt bính: mak6;
脉 mạch
mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (vhn)
Pinyin: mai4, mo4;
Việt bính: mak6;
脉 mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 脉
Tục dùng như chữ mạch 脈.Giản thể của chữ 脈.mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (vhn)
Nghĩa của 脉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (脈,衇)
[mài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: MẠCH
1. mạch (động mạch, tĩnh mạch)。动脉和静脉的统称。
2. mạch đập; nhịp đập của mạch。脉搏的简称。
3. gân lá (trên lá cây)。植物叶子、昆虫翅膀上象血管的组织。
叶脉。
gân lá.
4. mạch; dãy。像血管一样连贯而成系统的东西。
山脉。
dãy núi.
矿脉。
mạch quặng.
Từ ghép:
脉案 ; 脉搏 ; 脉冲 ; 脉动 ; 脉动电流 ; 脉动星 ; 脉络 ; 脉络膜 ; 脉息 ; 脉像
Từ phồn thể: (脈)
[mò]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động đýa tình)。脉脉。
Từ ghép:
脉脉
[mài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: MẠCH
1. mạch (động mạch, tĩnh mạch)。动脉和静脉的统称。
2. mạch đập; nhịp đập của mạch。脉搏的简称。
3. gân lá (trên lá cây)。植物叶子、昆虫翅膀上象血管的组织。
叶脉。
gân lá.
4. mạch; dãy。像血管一样连贯而成系统的东西。
山脉。
dãy núi.
矿脉。
mạch quặng.
Từ ghép:
脉案 ; 脉搏 ; 脉冲 ; 脉动 ; 脉动电流 ; 脉动星 ; 脉络 ; 脉络膜 ; 脉息 ; 脉像
Từ phồn thể: (脈)
[mò]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: MẠCH
đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động đýa tình)。脉脉。
Từ ghép:
脉脉
Chữ gần giống với 脉:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 脉 Tìm thêm nội dung cho: 脉
