Chữ 脉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脉, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉:

脉 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脉

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 肉 永 hoặc 月 永 hoặc 肉 𠂢 脈 hoặc 月 𠂢 脈 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 脉 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 永
  • nhục, nậu
  • viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • 2. 脉 cấu thành từ 2 chữ: 月, 永
  • ngoạt, nguyệt
  • viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh
  • 3. 脉 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠂢, 脈
  • nhục, nậu
  • 𠂢
  • mạch
  • 4. 脉 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠂢, 脈
  • ngoạt, nguyệt
  • 𠂢
  • mạch
  • mạch [mạch]

    U+8109, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 脈;
    Pinyin: mai4, mo4;
    Việt bính: mak6;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 脉

    Tục dùng như chữ mạch .Giản thể của chữ .
    mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (vhn)

    Nghĩa của 脉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (脈,衇)
    [mài]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: MẠCH
    1. mạch (động mạch, tĩnh mạch)。动脉和静脉的统称。
    2. mạch đập; nhịp đập của mạch。脉搏的简称。
    3. gân lá (trên lá cây)。植物叶子、昆虫翅膀上象血管的组织。
    叶脉。
    gân lá.
    4. mạch; dãy。像血管一样连贯而成系统的东西。
    山脉。
    dãy núi.
    矿脉。
    mạch quặng.
    Từ ghép:
    脉案 ; 脉搏 ; 脉冲 ; 脉动 ; 脉动电流 ; 脉动星 ; 脉络 ; 脉络膜 ; 脉息 ; 脉像
    Từ phồn thể: (脈)
    [mò]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: MẠCH
    đưa tình; gợi tình (ánh mắt hoặc hành động đýa tình)。脉脉。
    Từ ghép:
    脉脉

    Chữ gần giống với 脉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Dị thể chữ 脉

    , , , ,

    Chữ gần giống 脉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脉 Tự hình chữ 脉 Tự hình chữ 脉 Tự hình chữ 脉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

    mạch:mạch máu; mạch nguồn
    脉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脉 Tìm thêm nội dung cho: 脉