Từ: 绝句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝句 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéjù] tuyệt cú; thơ tứ tuyệt (thể thơ cũ, một bài có bốn câu như ngũ ngôn tuyệt cú hoặc thất ngôn tuyệt cú)。旧诗体裁之一,一首四句。每句五个字的叫五言绝句,每句七个字的叫七言绝句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
绝句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝句 Tìm thêm nội dung cho: 绝句