Chữ 寨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寨, chiết tự chữ TRẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寨:

寨 trại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寨

寨

Chiết tự chữ 寨

Chiết tự chữ trại bao gồm chữ 宀 一 共 木 hoặc 宀 井 大 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 寨 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 一, 共, 木
  • 宀 miên
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 共 cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 寨 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 井, 大, 木
  • 宀 miên
  • 井 giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • trại [trại]

    U+5BE8, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhai4, xin2;
    Việt bính: zaai6 zai6;

    寨 trại

    Nghĩa Trung Việt của từ 寨

    (Danh) Trại, cắm tre cắm gỗ xung quanh để phòng giữ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Huyền Đức binh quả bất thắng, thối tam thập lí hạ trại 玄德兵寡不勝, 退三十里下寨 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức (thấy) quân mình ít khó thắng được, lui ba mươi dặm đóng trại.

    (Danh)
    Chỗ giặc cướp tụ tập.
    ◎Như: san trại 山寨 trại giặc tụ tập trên núi.

    (Danh)
    Thôn trang.
    ◎Như: Tôn gia trại 孫家寨 trang trại nhà họ Tôn, Triệu trại 趙寨 trang trại họ Triệu.
    trại, như "ấp trại" (vhn)

    Nghĩa của 寨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhài]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRẠI
    1. hàng rào (phòng vệ)。防守用的栅栏。
    山寨
    hàng rào phòng vệ núi; sơn trại.
    2. trại lính; trại (nơi quân lính đồn trú thời xưa)。旧时驻兵的地方。
    营寨
    doanh trại
    安营扎寨
    cắm trại đóng quân
    3. sơn trại。强盗聚居的地方;山寨。
    寨主
    trại chủ; thủ lĩnh
    4. trại。寨子。
    Từ ghép:
    寨子

    Chữ gần giống với 寨:

    㝩, 㝪, 㝫, 察, 寠, 寡, 寢, 寤, 寥, 實, 寧, 寨, 寧, 寧, 𡪇, 𡪜,

    Dị thể chữ 寨

    砦,

    Chữ gần giống 寨

    棤, 株, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寨 Tự hình chữ 寨 Tự hình chữ 寨 Tự hình chữ 寨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寨

    trại寨:ấp trại
    寨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寨 Tìm thêm nội dung cho: 寨