Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甲紫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲紫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲紫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzǐ] thuốc tím。有机染料的一种,绿色由金属光泽的结晶,溶于水和酒精。医药上用做消毒防腐剂,杀菌力很强而没有刺激性,又可以做驱除蛲虫的药物。溶液为紫色,通称紫药水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại
甲紫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲紫 Tìm thêm nội dung cho: 甲紫