Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 静摩擦力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静摩擦力:
Nghĩa của 静摩擦力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngmócālì] lực ma sát tĩnh。阻止静止的物体开始运动的摩擦力。它的最大的值等于物体开始运动所需的最小的作用力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦
| sát | 擦: | sát một bên |
| xát | 擦: | cọ xát, xây xát, chà xát |
| xớt | 擦: | chầy xớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 静摩擦力 Tìm thêm nội dung cho: 静摩擦力
