Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洗碱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐjiǎn] tháo chua rửa mặn (cho đất trồng trọt); tháo nước phèn trong ruộng。放水冲掉盐碱地中的盐碱成分,是治盐碱地的一种方法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱
| kiềm | 碱: | chất kiềm |

Tìm hình ảnh cho: 洗碱 Tìm thêm nội dung cho: 洗碱
