Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tai họa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tai họa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: taihọa

Nghĩa tai họa trong tiếng Việt:

["- tai hoạ dt. Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn: khắc phục những tai hoạ của bão lụt gây nên gặp nhiều tai hoạ tai hoạ bất kì."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
tai họa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tai họa Tìm thêm nội dung cho: tai họa