Từ: tai họa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tai họa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tai • họa

Nghĩa tai họa trong tiếng Việt:

["- tai hoạ dt. Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn: khắc phục những tai hoạ của bão lụt gây nên gặp nhiều tai hoạ tai hoạ bất kì."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai哉:nguy tai! (nguy thay!)
tai灾:tai nạn, thiên tai
tai災:tai nạn, thiên tai
tai烖:tam tai
tai甾:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai腮:tai nghe
tai顋:tai mắt
tai鰓:chim tai (tên loại chim)
tai鳃:chim tai (tên loại chim)
tai họa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tai họa Tìm thêm nội dung cho: tai họa