Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𡌽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡌽, chiết tự chữ ĐÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡌽:
𡌽
Chiết tự chữ 𡌽
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡌽
Nghĩa Trung Việt của từ 𡌽
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (vhn)
Chữ gần giống với 𡌽:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Chữ gần giống 𡌽
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡌽
| đám | 𡌽: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 𡌽 Tìm thêm nội dung cho: 𡌽
