Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠕, chiết tự chữ NHU, NHUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠕:
蠕 nhu, nhuyễn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蠕
蠕
Pinyin: ru2, ruan3;
Việt bính: jyu4;
蠕 nhu, nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蠕
(Động) Ngọ nguậy, bò chậm chạp.§ Các giống mềm nhũn như giun, đỉa gọi là nhu hình động vật 蠕形動物.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đoạn nhi vi lưỡng, giai nhu động 斷而為兩, 皆蠕動 (Yêu thuật 妖術) Chặt đứt làm đôi, đều còn ngọ nguậy.Một âm là nhuyễn. Nhuyễn nhuyễn 蠕蠕: (1)
(Danh) Một dân tộc thiểu số, ở đất Ngoại Mông bây giờ. (2)
(Tính) Dáng ngọ nguậy.
◇Lí Hạ 李賀: Ngô tàm thủy nhuyễn nhuyễn 吳蠶始蠕蠕 (Cảm phúng 感諷) Tằm Ngô vừa mới ngọ nguậy.
nhuyễn, như "nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)" (gdhn)
Nghĩa của 蠕 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
nhúc nhích。(旧读ruǎn)蠕动。
蠕形动物。
động vật nhu động (động vật không xương sống, thân dài, hai bên đối xứng, không xương, không chân)
Từ ghép:
蠕动 ; 蠕蠕 ; 蠕形动物
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
nhúc nhích。(旧读ruǎn)蠕动。
蠕形动物。
động vật nhu động (động vật không xương sống, thân dài, hai bên đối xứng, không xương, không chân)
Từ ghép:
蠕动 ; 蠕蠕 ; 蠕形动物
Dị thể chữ 蠕
蝡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠕
| nhuyễn | 蠕: | nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe) |

Tìm hình ảnh cho: 蠕 Tìm thêm nội dung cho: 蠕
