Từ: vượn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vượn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vượn

Nghĩa vượn trong tiếng Việt:

["- dt. Loài linh chưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay: chim kêu vượn hót."]

Dịch vượn sang tiếng Trung hiện đại:

《哺乳动物, 跟猴相似, 比猴大, 种类很多, 没有颊囊和尾巴, 有的形状跟人类很相似。生活在森林中。如猩猩和长臂猿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vượn

vượn𤠴:con vượn
vượn:con vượn
vượn𤢥:con vượn
vượn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vượn Tìm thêm nội dung cho: vượn