Từ: 境况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 境况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 境况 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngkuàng] tình trạng; tình cảnh; hoàn cảnh; tình hình (thường nói về kinh tế)。状况(多指经济方面的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
境况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 境况 Tìm thêm nội dung cho: 境况