Từ: 绝后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝后 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéhòu] 1. tuyệt hậu; không con; không người nối dõi。没有后代。
2. sau này không còn nữa。今后不会再有。
空前绝后。
trước không có và sau này cũng không có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
绝后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝后 Tìm thêm nội dung cho: 绝后