Từ: 骑缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骑缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qífèng] chỗ giáp lai; giữa (chỗ hai tờ giấy nối với nhau)。两张纸的交接处(多指单据和存根连接的地方)。
在三联单的骑缝上盖印。
đóng dấu lên trên chỗ giáp lai của ba tờ chứng từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑

kị:kị sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
骑缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骑缝 Tìm thêm nội dung cho: 骑缝