Từ: ải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ải:

阨 ách, ải挨 ai, ải隘 ải嗌 ách, ải矮 ải, nụy缢 ải縊 ải

Đây là các chữ cấu thành từ này: ải

ách, ải [ách, ải]

U+9628, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4, ai4;
Việt bính: ak1 ngak1
1. [阨窮] ách cùng 2. [阨塞] ách tắc 3. [阨僻] ách tích;

ách, ải

Nghĩa Trung Việt của từ 阨

(Danh) Nơi hiểm yếu.

(Tính)
Cùng khốn.
§ Thông ách
.
◎Như: khốn ách khốn khổ, gian nan.
◇Mạnh Tử : Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn , (Công Tôn Sửu thượng ) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.

(Động)
Cứ thủ.Một âm là ải.

(Tính)
Chật, hẹp.
§ Thông ải .
ách, như "tai ách" (gdhn)

Nghĩa của 阨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。

Chữ gần giống với 阨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

Dị thể chữ 阨

,

Chữ gần giống 阨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨

ai, ải [ai, ải]

U+6328, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai1, ai2;
Việt bính: aai1;

ai, ải

Nghĩa Trung Việt của từ 挨

(Động) Đánh.

(Động)
Kề sát.
◎Như: ai cận
gần sát.

(Động)
Lách, len, đẩy.
◇Thủy hử truyện : Tống Giang phân khai nhân tùng, dã ai nhập khứ khán thì, khước nguyên lai thị nhất cá sử sanh bổng mại cao dược đích , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Tống Giang rẽ đám đông, lách vào xem, thì là một người múa bổng bán thuốc cao.

(Động)
Lần lượt theo thứ tự.
◎Như: ai gia ai hộ lần lượt theo từng nhà từng cửa.

(Động)
Nhận chịu, bị.
◎Như: ai đả bị đánh, ai ngạ chịu đói.
◇Hồng Lâu Mộng : Như kim ngã ai liễu đả, chánh nan kiến nhân , (Đệ tứ thập bát hồi) Nay mình bị đòn, không mặt mũi nào nhìn thấy người ta.

(Động)
Chờ, đợi.
◎Như: ai đáo thập điểm, ngã môn tựu hữu điểm tâm cật , đợi tới mười giờ, chúng ta sẽ được ăn điểm tâm.

(Động)
Trì hoãn, chần chừ, kéo dài.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ môn bất thế sái gia đả giá phu tử, khước tại bối hậu dã mạn mạn địa ai , (Đệ thập lục hồi) Các người không thay ta thúc đẩy đám phu, mà lại còn tụt ở phía sau biếng nhác chần chừ.

(Động)
Nương tựa.
§ Có khi đọc là ải.

ai, như "ai (đến gần)" (gdhn)
ẩy, như "ẩy ngã" (gdhn)

Nghĩa của 挨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捱)
[āi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)。顺着(次序);逐一。
挨 门挨 户地检查卫生。
kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.
2. kề bên; gần; bên cạnh; sát bên。靠近;紧接着。
他家挨 着工厂
nhà anh ta gần bên nhà máy
学生一个挨 一个地走进教室。
học sinh người này nối tiếp người nọ đi vào phòng học.
Từ ghép:
挨边 ; 挨擦 ; 挨次 ; 挨个儿 ; 挨户团 ; 挨肩儿 ; 挨近
Từ phồn thể: (捱)
[ái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NHAI
1. chịu đựng; gặp phải; bị。遭受;忍受。
挨打。
bị đánh; ăn đòn.
挨饿。
bị đói.
2. sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất; kéo dài nặng nề。困难地度过(岁月)。
3. kéo dài; nối dài; gia hạn; lôi theo; kéo theo; đà đận; chần chừ; nấn ná。拖延。
挨时间。
kéo dài thời gian.

Chữ gần giống với 挨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 挨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨 Tự hình chữ 挨

ải [ải]

U+9698, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai4, e4;
Việt bính: aai3
1. [隘害] ải hại 2. [隘巷] ải hạng 3. [隘險] ải hiểm;

ải

Nghĩa Trung Việt của từ 隘

(Danh) Nơi hiểm trở, chỗ địa thế hiểm hóc.
◎Như: hiểm ải
chỗ hiểm trở.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Mỗ bổn dục phiền túc hạ bả nhất cá tối khẩn yếu đích ải khẩu, chẩm nại hữu ta vi ngại xứ , (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi có ý phiền tướng quân giữ một chỗ hết sức hiểm yếu, nhưng còn hơi ngại một chút.

(Tính)
Hẹp hòi.
◇Mạnh Tử : Bá Di ải (Công Tôn Sửu thượng ) Bá Di khí lượng hẹp hòi.Một âm là ách.

(Động)
Ngăn cách, cách tuyệt.
◇Chiến quốc sách : Tam quốc ải Tần (Đông Chu sách ) Ba nước cách tuyệt nước Tần.

(Động)
Ngăn trở, cản trở.
◇Chiến quốc sách : Hoài Vương hoăng, thái tử từ ư Tề Vương nhi quy, Tề Vương ách chi , , (Sở sách nhị ) Hoài Vương băng, thái tử cáo biệt Tề Vương mà về, Tề Vương cản lại.

ải, như "ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)" (vhn)
ỏi, như "ít ỏi" (gdhn)

Nghĩa của 隘 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: ẢI
1. hẹp; chật hẹp; khắt khe。狭窄。
狭隘 。
chật hẹp.
2. ải; cửa ải; nơi hiểm yếu; chỗ nghẽn; chỗ hẹp。险要的地方。
关隘 。
cửa ải quan trọng; quan ải.
要隘 。
nơi hiểm yếu.
Từ ghép:
隘谷 ; 隘口 ; 隘路

Chữ gần giống với 隘:

, , , , , , 𨻫, 𨻬,

Chữ gần giống 隘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隘 Tự hình chữ 隘 Tự hình chữ 隘 Tự hình chữ 隘

ách, ải [ách, ải]

U+55CC, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, ai4;
Việt bính: aai3 jik1;

ách, ải

Nghĩa Trung Việt của từ 嗌

(Danh) Cổ họng, yết hầu.Một âm là ải.

(Động)
Nghẹn, tắc (yết hầu).


nhiếc, như "nhiếc móc" (vhn)
ách, như "ách thống" (gdhn)

Nghĩa của 嗌 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。

Chữ gần giống với 嗌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌

ải, nụy [ải, nụy]

U+77EE, tổng 13 nét, bộ Thỉ 矢
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai3;
Việt bính: aai2 ai2 ngai2;

ải, nụy

Nghĩa Trung Việt của từ 矮

(Tính) Lùn (thân hình).
◎Như: Bạch Tuyết công chủ hòa thất cá tiểu ải nhân
công chúa Bạch Tuyết và bảy chú lùn.

(Tính)
Thấp, không cao.
◎Như: ải thụ cây thấp, ải đắng ghế thấp.

(Tính)
Hèn, kém.
◇Lão Xá : Khoái thất thập liễu, việt hoạt việt ải , (Tứ thế đồng đường , Tam ngũ ) Sắp bảy mươi rồi, càng sống càng hèn hạ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nụy.

oải, như "uể oải" (vhn)
ải, như "nước da ải ải (da hơi xanh)" (btcn)
nuỵ, như "nuỵ (lùn, thấp)" (gdhn)

Nghĩa của 矮 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎi]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 13
Hán Việt: OẢI, NỤY
1. lùn; thấp lùn; thấp。身材短。
矮 个儿。
dáng người thấp lùn.
2. thấp。高度小的。
矮 墙。
tường thấp.
矮 凳儿。
ghế thấp.
3. thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới。 (级别、地位)低。
他在学校里比我矮 一级。
ở trường nó học dưới tôi một lớp.
Từ ghép:
矮矮实实 ; 矮矬子 ; 矮凳 ; 矮墩墩 ; 矮笃笃 ; 矮个子 ; 矮糠 ; 矮林 ; 矮胖 ; 矮小 ; 矮星 ; 矮子

Chữ gần giống với 矮:

, ,

Dị thể chữ 矮

,

Chữ gần giống 矮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮 Tự hình chữ 矮

ải [ải]

U+7F22, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縊;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3;

ải

Nghĩa Trung Việt của từ 缢

Giản thể của chữ .
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (gdhn)

Nghĩa của 缢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縊)
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
thắt cổ; treo cổ。用绳子勒死;吊死。
自缢
tự ải (thắt cổ tự tử)

Chữ gần giống với 缢:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缢

,

Chữ gần giống 缢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缢 Tự hình chữ 缢 Tự hình chữ 缢 Tự hình chữ 缢

ải [ải]

U+7E0A, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3
1. [縊死] ải tử;

ải

Nghĩa Trung Việt của từ 縊

(Động) Thắt cổ chết.
◎Như: tự ải
tự thắt cổ chết.
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (vhn)

Chữ gần giống với 縊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縊

,

Chữ gần giống 縊

, , , , 緿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縊 Tự hình chữ 縊 Tự hình chữ 縊 Tự hình chữ 縊

Dịch ải sang tiếng Trung hiện đại:

《险要的地方。》
沤, 腐熟 《不易分解的有机物(如粪尿、秸秆、落叶、杂草)经过微生物的发酵分解, 产生有效肥分, 同时也形成腐殖质。》 (để nát, mục)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ải

ải:xem ách
ải:ải (nát)
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)
ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ải Tìm thêm nội dung cho: ải