Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ ải:
Pinyin: e4, ai4;
Việt bính: ak1 ngak1
1. [阨窮] ách cùng 2. [阨塞] ách tắc 3. [阨僻] ách tích;
阨 ách, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 阨
(Danh) Nơi hiểm yếu.(Tính) Cùng khốn.
§ Thông ách 厄.
◎Như: khốn ách 困阨 khốn khổ, gian nan.
◇Mạnh Tử 孟子: Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn 遺佚而不怨, 阨窮而不憫 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
(Động) Cứ thủ.Một âm là ải.
(Tính) Chật, hẹp.
§ Thông ải 隘.
ách, như "tai ách" (gdhn)
Nghĩa của 阨 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。
Dị thể chữ 阨
阸,
Tự hình:

Pinyin: ai1, ai2;
Việt bính: aai1;
挨 ai, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 挨
(Động) Đánh.(Động) Kề sát.
◎Như: ai cận 挨近 gần sát.
(Động) Lách, len, đẩy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tống Giang phân khai nhân tùng, dã ai nhập khứ khán thì, khước nguyên lai thị nhất cá sử sanh bổng mại cao dược đích 宋江分開人叢, 也挨入去看時, 卻原來是一個使鎗棒賣膏藥的 (Đệ tam thập lục hồi) Tống Giang rẽ đám đông, lách vào xem, thì là một người múa bổng bán thuốc cao.
(Động) Lần lượt theo thứ tự.
◎Như: ai gia ai hộ 挨家挨戶 lần lượt theo từng nhà từng cửa.
(Động) Nhận chịu, bị.
◎Như: ai đả 挨打 bị đánh, ai ngạ 挨餓 chịu đói.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Như kim ngã ai liễu đả, chánh nan kiến nhân 如今我挨了打, 正難見人 (Đệ tứ thập bát hồi) Nay mình bị đòn, không mặt mũi nào nhìn thấy người ta.
(Động) Chờ, đợi.
◎Như: ai đáo thập điểm, ngã môn tựu hữu điểm tâm cật 挨到十點, 我們就有點心吃 đợi tới mười giờ, chúng ta sẽ được ăn điểm tâm.
(Động) Trì hoãn, chần chừ, kéo dài.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ môn bất thế sái gia đả giá phu tử, khước tại bối hậu dã mạn mạn địa ai 你們不替洒家打這夫子, 卻在背後也慢慢地挨 (Đệ thập lục hồi) Các người không thay ta thúc đẩy đám phu, mà lại còn tụt ở phía sau biếng nhác chần chừ.
(Động) Nương tựa.
§ Có khi đọc là ải.
ai, như "ai (đến gần)" (gdhn)
ẩy, như "ẩy ngã" (gdhn)
Nghĩa của 挨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捱)
[āi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)。顺着(次序);逐一。
挨 门挨 户地检查卫生。
kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.
2. kề bên; gần; bên cạnh; sát bên。靠近;紧接着。
他家挨 着工厂
nhà anh ta gần bên nhà máy
学生一个挨 一个地走进教室。
học sinh người này nối tiếp người nọ đi vào phòng học.
Từ ghép:
挨边 ; 挨擦 ; 挨次 ; 挨个儿 ; 挨户团 ; 挨肩儿 ; 挨近
Từ phồn thể: (捱)
[ái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NHAI
1. chịu đựng; gặp phải; bị。遭受;忍受。
挨打。
bị đánh; ăn đòn.
挨饿。
bị đói.
2. sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất; kéo dài nặng nề。困难地度过(岁月)。
3. kéo dài; nối dài; gia hạn; lôi theo; kéo theo; đà đận; chần chừ; nấn ná。拖延。
挨时间。
kéo dài thời gian.
[āi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: AI
1. lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)。顺着(次序);逐一。
挨 门挨 户地检查卫生。
kiểm tra vệ sinh từng nhà, từng hộ.
2. kề bên; gần; bên cạnh; sát bên。靠近;紧接着。
他家挨 着工厂
nhà anh ta gần bên nhà máy
学生一个挨 一个地走进教室。
học sinh người này nối tiếp người nọ đi vào phòng học.
Từ ghép:
挨边 ; 挨擦 ; 挨次 ; 挨个儿 ; 挨户团 ; 挨肩儿 ; 挨近
Từ phồn thể: (捱)
[ái]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NHAI
1. chịu đựng; gặp phải; bị。遭受;忍受。
挨打。
bị đánh; ăn đòn.
挨饿。
bị đói.
2. sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất; kéo dài nặng nề。困难地度过(岁月)。
3. kéo dài; nối dài; gia hạn; lôi theo; kéo theo; đà đận; chần chừ; nấn ná。拖延。
挨时间。
kéo dài thời gian.
Chữ gần giống với 挨:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: ai4, e4;
Việt bính: aai3
1. [隘害] ải hại 2. [隘巷] ải hạng 3. [隘險] ải hiểm;
隘 ải
Nghĩa Trung Việt của từ 隘
(Danh) Nơi hiểm trở, chỗ địa thế hiểm hóc.◎Như: hiểm ải 險隘 chỗ hiểm trở.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Mỗ bổn dục phiền túc hạ bả nhất cá tối khẩn yếu đích ải khẩu, chẩm nại hữu ta vi ngại xứ 某本欲煩足下把一個最緊要的隘口, 怎奈有些違礙處 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi có ý phiền tướng quân giữ một chỗ hết sức hiểm yếu, nhưng còn hơi ngại một chút.
(Tính) Hẹp hòi.
◇Mạnh Tử 孟子: Bá Di ải 伯夷隘 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Bá Di khí lượng hẹp hòi.Một âm là ách.
(Động) Ngăn cách, cách tuyệt.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tam quốc ải Tần 三國隘秦 (Đông Chu sách 東周策) Ba nước cách tuyệt nước Tần.
(Động) Ngăn trở, cản trở.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hoài Vương hoăng, thái tử từ ư Tề Vương nhi quy, Tề Vương ách chi 懷王薨, 太子辭於齊王而歸, 齊王隘之 (Sở sách nhị 楚策二) Hoài Vương băng, thái tử cáo biệt Tề Vương mà về, Tề Vương cản lại.
ải, như "ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)" (vhn)
ỏi, như "ít ỏi" (gdhn)
Nghĩa của 隘 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: ẢI
1. hẹp; chật hẹp; khắt khe。狭窄。
狭隘 。
chật hẹp.
2. ải; cửa ải; nơi hiểm yếu; chỗ nghẽn; chỗ hẹp。险要的地方。
关隘 。
cửa ải quan trọng; quan ải.
要隘 。
nơi hiểm yếu.
Từ ghép:
隘谷 ; 隘口 ; 隘路
Số nét: 18
Hán Việt: ẢI
1. hẹp; chật hẹp; khắt khe。狭窄。
狭隘 。
chật hẹp.
2. ải; cửa ải; nơi hiểm yếu; chỗ nghẽn; chỗ hẹp。险要的地方。
关隘 。
cửa ải quan trọng; quan ải.
要隘 。
nơi hiểm yếu.
Từ ghép:
隘谷 ; 隘口 ; 隘路
Tự hình:

Pinyin: yi4, ai4;
Việt bính: aai3 jik1;
嗌 ách, ải
Nghĩa Trung Việt của từ 嗌
(Danh) Cổ họng, yết hầu.Một âm là ải.(Động) Nghẹn, tắc (yết hầu).
nhiếc, như "nhiếc móc" (vhn)
ách, như "ách thống" (gdhn)
Nghĩa của 嗌 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。
Chữ gần giống với 嗌:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: ai3;
Việt bính: aai2 ai2 ngai2;
矮 ải, nụy
Nghĩa Trung Việt của từ 矮
(Tính) Lùn (thân hình).◎Như: Bạch Tuyết công chủ hòa thất cá tiểu ải nhân 白雪公主和七個小矮人 công chúa Bạch Tuyết và bảy chú lùn.
(Tính) Thấp, không cao.
◎Như: ải thụ 矮樹 cây thấp, ải đắng 矮凳 ghế thấp.
(Tính) Hèn, kém.
◇Lão Xá 老舍: Khoái thất thập liễu, việt hoạt việt ải 快七十了, 越活越矮 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam ngũ 三五) Sắp bảy mươi rồi, càng sống càng hèn hạ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nụy.
oải, như "uể oải" (vhn)
ải, như "nước da ải ải (da hơi xanh)" (btcn)
nuỵ, như "nuỵ (lùn, thấp)" (gdhn)
Nghĩa của 矮 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎi]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 13
Hán Việt: OẢI, NỤY
1. lùn; thấp lùn; thấp。身材短。
矮 个儿。
dáng người thấp lùn.
2. thấp。高度小的。
矮 墙。
tường thấp.
矮 凳儿。
ghế thấp.
3. thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới。 (级别、地位)低。
他在学校里比我矮 一级。
ở trường nó học dưới tôi một lớp.
Từ ghép:
矮矮实实 ; 矮矬子 ; 矮凳 ; 矮墩墩 ; 矮笃笃 ; 矮个子 ; 矮糠 ; 矮林 ; 矮胖 ; 矮小 ; 矮星 ; 矮子
Số nét: 13
Hán Việt: OẢI, NỤY
1. lùn; thấp lùn; thấp。身材短。
矮 个儿。
dáng người thấp lùn.
2. thấp。高度小的。
矮 墙。
tường thấp.
矮 凳儿。
ghế thấp.
3. thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới。 (级别、地位)低。
他在学校里比我矮 一级。
ở trường nó học dưới tôi một lớp.
Từ ghép:
矮矮实实 ; 矮矬子 ; 矮凳 ; 矮墩墩 ; 矮笃笃 ; 矮个子 ; 矮糠 ; 矮林 ; 矮胖 ; 矮小 ; 矮星 ; 矮子
Dị thể chữ 矮
躷,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 縊;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3;
缢 ải
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3;
缢 ải
Nghĩa Trung Việt của từ 缢
Giản thể của chữ 縊.ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (gdhn)
Nghĩa của 缢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縊)
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
thắt cổ; treo cổ。用绳子勒死;吊死。
自缢
tự ải (thắt cổ tự tử)
[yì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
thắt cổ; treo cổ。用绳子勒死;吊死。
自缢
tự ải (thắt cổ tự tử)
Dị thể chữ 缢
縊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 缢;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3
1. [縊死] ải tử;
縊 ải
◎Như: tự ải 自縊 tự thắt cổ chết.
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (vhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ai3
1. [縊死] ải tử;
縊 ải
Nghĩa Trung Việt của từ 縊
(Động) Thắt cổ chết.◎Như: tự ải 自縊 tự thắt cổ chết.
ải, như "tự ải (thắt cổ mà chết)" (vhn)
Chữ gần giống với 縊:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縊
缢,
Tự hình:

Dịch ải sang tiếng Trung hiện đại:
隘 《险要的地方。》沤, 腐熟 《不易分解的有机物(如粪尿、秸秆、落叶、杂草)经过微生物的发酵分解, 产生有效肥分, 同时也形成腐殖质。》 (để nát, mục)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ải
| ải | 呃: | xem ách |
| ải | 溢: | ải (nát) |
| ải | 矮: | nước da ải ải (da hơi xanh) |
| ải | 縊: | tự ải (thắt cổ mà chết) |
| ải | 缢: | tự ải (thắt cổ mà chết) |
| ải | 隘: | ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước) |

Tìm hình ảnh cho: ải Tìm thêm nội dung cho: ải
