Từ: 扣发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扣发 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòufā] 1. khấu trừ (tiền lương, tiền thưởng); lấy đi; cách chức。扣下(工资; 奖金等),不发给。
扣发事故责任者当月奖金。
khấu trừ tiền thưởng tháng đối với những người chịu trách nhiệm sự cố.
2. tạm niêm yết; tạm giữ (văn kiện, bản thảo); buộc; trói; đóng; cài。扣住(文件; 稿件等)不发出或不发表。
扣发新闻稿。
tạm giữ bản thảo tin tức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
扣发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扣发 Tìm thêm nội dung cho: 扣发