Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扣发 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòufā] 1. khấu trừ (tiền lương, tiền thưởng); lấy đi; cách chức。扣下(工资; 奖金等),不发给。
扣发事故责任者当月奖金。
khấu trừ tiền thưởng tháng đối với những người chịu trách nhiệm sự cố.
2. tạm niêm yết; tạm giữ (văn kiện, bản thảo); buộc; trói; đóng; cài。扣住(文件; 稿件等)不发出或不发表。
扣发新闻稿。
tạm giữ bản thảo tin tức.
扣发事故责任者当月奖金。
khấu trừ tiền thưởng tháng đối với những người chịu trách nhiệm sự cố.
2. tạm niêm yết; tạm giữ (văn kiện, bản thảo); buộc; trói; đóng; cài。扣住(文件; 稿件等)不发出或不发表。
扣发新闻稿。
tạm giữ bản thảo tin tức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣
| kháu | 扣: | kháu khỉnh |
| khâu | 扣: | khâu vá |
| khấu | 扣: | khấu lưu (giữ lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 扣发 Tìm thêm nội dung cho: 扣发
