Từ: 礼金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼金 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐjīn] tiền biếu。做礼物的现金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
礼金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼金 Tìm thêm nội dung cho: 礼金