Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 绝迹 trong tiếng Trung hiện đại:
[juéjì] mất dấu vết; mất tích; mất hẳn; biến mất; không còn xuất hiện; không thấy xuất hiện; không còn tăm hơi。断绝踪迹;完全不出现。
天花在我们这儿已经完全绝迹。
ở chỗ chúng tôi, bệnh đậu mùa hoàn toàn không thấy xuất hiện.
天花在我们这儿已经完全绝迹。
ở chỗ chúng tôi, bệnh đậu mùa hoàn toàn không thấy xuất hiện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹
| tích | 迹: | di tích |

Tìm hình ảnh cho: 绝迹 Tìm thêm nội dung cho: 绝迹
