Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迹, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迹:
迹
Biến thể phồn thể: 跡;
Pinyin: ji1, dui1, tui1;
Việt bính: zik1;
迹 tích
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi 何處神仙經幾時, 猶留仙迹此江湄 (Hoàng hạc lâu 黃鶴樓) Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.Giản thể của chữ 跡.
tích, như "di tích" (vhn)
Pinyin: ji1, dui1, tui1;
Việt bính: zik1;
迹 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 迹
(Danh) Cũng như tích 蹟 hay 跡.◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi 何處神仙經幾時, 猶留仙迹此江湄 (Hoàng hạc lâu 黃鶴樓) Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.Giản thể của chữ 跡.
tích, như "di tích" (vhn)
Nghĩa của 迹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (跡,蹟)
[jī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TÍCH
1. dấu vết; dấu tích; vết; vệt; dấu。留下的印子;痕迹。
足迹
dấu chân
血迹
vết máu
笔迹
bút tích
踪迹
dấu vết
2. dấu vết; vết tích (kiến trúc, đồ vật xưa để lại)。前人遗留的事物(主要指建筑物)。
古迹
cổ tích
陈迹
việc đã qua; chuyện quá khứ
事迹。
sự tích
3. hình tích; hành động (cử chỉ, thái độ)。形迹。
迹近违抗(行动近乎违背、抗拒上级指示)。
hành động chống lại lệnh của cấp trên.
Từ ghép:
迹地 ; 迹象
[jī]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TÍCH
1. dấu vết; dấu tích; vết; vệt; dấu。留下的印子;痕迹。
足迹
dấu chân
血迹
vết máu
笔迹
bút tích
踪迹
dấu vết
2. dấu vết; vết tích (kiến trúc, đồ vật xưa để lại)。前人遗留的事物(主要指建筑物)。
古迹
cổ tích
陈迹
việc đã qua; chuyện quá khứ
事迹。
sự tích
3. hình tích; hành động (cử chỉ, thái độ)。形迹。
迹近违抗(行动近乎违背、抗拒上级指示)。
hành động chống lại lệnh của cấp trên.
Từ ghép:
迹地 ; 迹象
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹
| tích | 迹: | di tích |

Tìm hình ảnh cho: 迹 Tìm thêm nội dung cho: 迹
