Chữ 迹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迹, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迹:

迹 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迹

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 辵 亦 hoặc 辶 亦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迹 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 亦
  • sước, xích, xước
  • diệc
  • 2. 迹 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 亦
  • sước, xích, xước
  • diệc
  • tích [tích]

    U+8FF9, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 跡;
    Pinyin: ji1, dui1, tui1;
    Việt bính: zik1;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 迹

    (Danh) Cũng như tích hay .
    ◇Nguyễn Du : Hà xứ thần tiên kinh kỉ thì, Do lưu tiên tích thử giang mi , (Hoàng hạc lâu ) Thần tiên ở nơi nào đến đã trải qua bao thời, Còn để lại dấu tiên ở bờ sông này.Giản thể của chữ .
    tích, như "di tích" (vhn)

    Nghĩa của 迹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (跡,蹟)
    [jī]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 13
    Hán Việt: TÍCH
    1. dấu vết; dấu tích; vết; vệt; dấu。留下的印子;痕迹。
    足迹
    dấu chân
    血迹
    vết máu
    笔迹
    bút tích
    踪迹
    dấu vết
    2. dấu vết; vết tích (kiến trúc, đồ vật xưa để lại)。前人遗留的事物(主要指建筑物)。
    古迹
    cổ tích
    陈迹
    việc đã qua; chuyện quá khứ
    事迹。
    sự tích
    3. hình tích; hành động (cử chỉ, thái độ)。形迹。
    迹近违抗(行动近乎违背、抗拒上级指示)。
    hành động chống lại lệnh của cấp trên.
    Từ ghép:
    迹地 ; 迹象

    Chữ gần giống với 迹:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 迹

    , , ,

    Chữ gần giống 迹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迹 Tự hình chữ 迹 Tự hình chữ 迹 Tự hình chữ 迹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

    tích:di tích
    迹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迹 Tìm thêm nội dung cho: 迹