Từ: 四郊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四郊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 四 • 郊

Nghĩa của 四郊 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìjiāo] ngoại thành; ngoại ô。城市周围附近的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

tư四:điếu thứ tư
tớ四:thầy tớ
tứ四:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊

giao郊:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
四郊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四郊 Tìm thêm nội dung cho: 四郊