Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绥靖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绥靖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绥靖 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíjìng] bình định。安抚,使保持地方平静。过去反动政府常用"绥靖"字样掩饰它镇压人民的残暴统治。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绥

tuy:tuy (bình an, xếp gọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖

tịnh:tịnh (bình an)
绥靖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绥靖 Tìm thêm nội dung cho: 绥靖