Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靖, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靖:
靖
Pinyin: jing4, jing1;
Việt bính: zing6;
靖 tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 靖
(Động) Dẹp yên, bình định.◎Như: bình tĩnh 平靖 yên định.
◇Sầm Văn Bổn 岑文本: Tĩnh Ba Hán chi yêu phân 靖巴漢之妖氛 (Sách Triệu vương Hiếu Cung cải phong 冊趙王孝恭改封) Dẹp yên yêu khí ở Ba Thục và Hán Trung.
(Động) Mưu tính, trù liệu kế hoạch.
(Động) Trị, trị lí.
◇Lục Chí 陸贄: Nhược bất tĩnh ư bổn, nhi vụ cứu ư mạt, tắc cứu chi sở vi, nãi họa chi sở khởi dã 若不靖於本, 而務救於末, 則救之所為, 乃禍之所起也 (Luận lưỡng hà cập Hoài tây lợi hại trạng 論兩河及淮西利害狀) Nếu như không trị ở gốc, mà chỉ lo cứu ở ngọn, cứu mà như thế thì chỉ làm cho họa hoạn phát sinh.
(Tính) Cung kính.
(Tính) Yên ổn, bình an.
(Danh) Sự tĩnh lặng.
◇Quản Tử 管子: Dĩ tĩnh vi tông 以靖為宗 (Bách tâm 百心) Lấy thanh tĩnh làm căn bản.
(Danh) Họ Tĩnh.
tịnh, như "tịnh (bình an)" (gdhn)
Nghĩa của 靖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìng]Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 13
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. bình yên; yên ổn。没有变故或动乱; 平安。
地方安靖。
địa phương yên ổn.
2. dẹp yên; làm cho trật tự。使秩序安定;平定(变乱)。
靖乱。
dẹp loạn.
靖边。
dẹp yên bờ cõi.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
靖边 ; 靖康
Số nét: 13
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. bình yên; yên ổn。没有变故或动乱; 平安。
地方安靖。
địa phương yên ổn.
2. dẹp yên; làm cho trật tự。使秩序安定;平定(变乱)。
靖乱。
dẹp loạn.
靖边。
dẹp yên bờ cõi.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
靖边 ; 靖康
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖
| tịnh | 靖: | tịnh (bình an) |

Tìm hình ảnh cho: 靖 Tìm thêm nội dung cho: 靖
