Chữ 靖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靖, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靖:

靖 tĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靖

Chiết tự chữ tĩnh, tịnh bao gồm chữ 立 青 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靖 cấu thành từ 2 chữ: 立, 青
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • thanh, thênh, xanh
  • tĩnh [tĩnh]

    U+9756, tổng 13 nét, bộ Thanh 青
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4, jing1;
    Việt bính: zing6;

    tĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 靖

    (Động) Dẹp yên, bình định.
    ◎Như: bình tĩnh
    yên định.
    ◇Sầm Văn Bổn : Tĩnh Ba Hán chi yêu phân (Sách Triệu vương Hiếu Cung cải phong ) Dẹp yên yêu khí ở Ba Thục và Hán Trung.

    (Động)
    Mưu tính, trù liệu kế hoạch.

    (Động)
    Trị, trị lí.
    ◇Lục Chí : Nhược bất tĩnh ư bổn, nhi vụ cứu ư mạt, tắc cứu chi sở vi, nãi họa chi sở khởi dã , , , (Luận lưỡng hà cập Hoài tây lợi hại trạng 西) Nếu như không trị ở gốc, mà chỉ lo cứu ở ngọn, cứu mà như thế thì chỉ làm cho họa hoạn phát sinh.

    (Tính)
    Cung kính.

    (Tính)
    Yên ổn, bình an.

    (Danh)
    Sự tĩnh lặng.
    ◇Quản Tử : Dĩ tĩnh vi tông (Bách tâm ) Lấy thanh tĩnh làm căn bản.

    (Danh)
    Họ Tĩnh.
    tịnh, như "tịnh (bình an)" (gdhn)

    Nghĩa của 靖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìng]Bộ: 青 (靑) - Thanh
    Số nét: 13
    Hán Việt: TỊNH, TĨNH
    1. bình yên; yên ổn。没有变故或动乱; 平安。
    地方安靖。
    địa phương yên ổn.
    2. dẹp yên; làm cho trật tự。使秩序安定;平定(变乱)。
    靖乱。
    dẹp loạn.
    靖边。
    dẹp yên bờ cõi.
    3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
    Từ ghép:
    靖边 ; 靖康

    Chữ gần giống với 靖:

    , ,

    Chữ gần giống 靖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靖 Tự hình chữ 靖 Tự hình chữ 靖 Tự hình chữ 靖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖

    tịnh:tịnh (bình an)
    靖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靖 Tìm thêm nội dung cho: 靖