Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 绿林 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùlín] Lục Lâm (vốn là tên núi Đại Đồng ở Hồ Bắc, từng là căn cứ của nghĩa quân Vương Khuông, Vương Phượng thời Hán, sau chỉ những người ở rừng núi để cướp bóc hoặc để chống quan lại)。西汉末年王匡、王凤等领导农民起义,聚集在绿林山(今湖北大洪山一带)。后来用"绿林"泛指聚集山林反抗官府或抢劫财物的集团。
绿林好汉。
lục lâm hảo hán.
称雄绿林。
lục lâm xưng anh hùng.
绿林好汉。
lục lâm hảo hán.
称雄绿林。
lục lâm xưng anh hùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 绿林 Tìm thêm nội dung cho: 绿林
