Chữ 绿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绿, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿:

绿 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

绿

Chiết tự chữ 绿

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 丝 录 hoặc 纟 录 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绿 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 录
  • ti
  • lục
  • 2. 绿 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 录
  • miên, mịch
  • lục
  • lục [lục]

    U+7EFF, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綠;
    Pinyin: lu:4, lu4, lü4, lãœ4;
    Việt bính: luk6;

    绿 lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 绿

    Giản thể của chữ .
    lục, như "xanh lục" (gdhn)

    Nghĩa của 绿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綠)
    [lù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: LỤC
    Lục Lâm (vốn là tên núi Đại Đồng ở Hồ Bắc, từng là căn cứ của nghĩa quân Vương Khuông, Vương Phượng thời Hán, sau chỉ những người ở rừng núi để cướp bóc hoặc để chống quan lại)。绿林。西汉末年王匡、王凤等领导农民起义,聚集在 绿林山(今湖北大洪山一带)。后来用"绿林"泛指聚集山林反抗官府或抢劫财物的集团。
    Từ ghép:
    绿林 ; 绿林起义 ; 绿营
    [lǜ]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: LỤC
    xanh lá cây; xanh lá。像草和树叶茂盛时的颜色,蓝颜料和黄颜料混合即呈现这种颜色。
    嫩绿。
    xanh non.
    浓绿。
    xanh đậm.
    桃红柳绿。
    đào hồng liễu xanh.
    青山绿水。
    non xanh nước biếc.
    Từ ghép:
    绿茶 ; 绿灯 ; 绿地 ; 绿豆 ; 绿豆糕 ; 绿豆蝇 ; 绿肥 ; 绿化 ; 绿卡 ; 绿篱 ; 绿帽子 ; 绿内障 ; 绿茸茸 ; 绿色植物 ; 绿生生 ; 绿头巾 ; 绿阴 ; 绿茵 ; 绿莹莹 ; 绿油油 ; 绿洲

    Chữ gần giống với 绿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 绿

    , ,

    Chữ gần giống 绿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绿 Tự hình chữ 绿 Tự hình chữ 绿 Tự hình chữ 绿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

    lục绿:xanh lục
    绿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绿 Tìm thêm nội dung cho: 绿