Từ: 缺嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēzuǐ] 1. sứt môi。(缺嘴儿)唇裂。
2. thiếu lương thực ăn。指食欲没有得到满足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
缺嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺嘴 Tìm thêm nội dung cho: 缺嘴