Chữ 亵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亵, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亵:

亵 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亵

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 执 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亵 cấu thành từ 2 chữ: 执, 衣
  • chấp, chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • tiết [tiết]

    U+4EB5, tổng 12 nét, bộ Đầu 亠
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 褻;
    Pinyin: xie4;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 亵

    Giản thể của chữ .
    tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)

    Nghĩa của 亵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (褻)
    [xiè]
    Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIẾT
    1. khinh nhờn; khinh suất。轻慢。
    亵渎。
    khinh nhờn.
    亵慢。
    khinh nhờn.
    2. dâm ô; dâm loạn。淫秽。
    猥亵。
    tục tĩu.
    亵语。
    lời nói tục tĩu.
    Từ ghép:
    亵渎 ; 亵慢

    Chữ gần giống với 亵:

    ,

    Dị thể chữ 亵

    ,

    Chữ gần giống 亵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亵 Tự hình chữ 亵 Tự hình chữ 亵 Tự hình chữ 亵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亵

    tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
    亵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亵 Tìm thêm nội dung cho: 亵