Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亵, chiết tự chữ TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亵:
亵
Biến thể phồn thể: 褻;
Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3;
亵 tiết
tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)
Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3;
亵 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 亵
Giản thể của chữ 褻.tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)
Nghĩa của 亵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褻)
[xiè]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾT
1. khinh nhờn; khinh suất。轻慢。
亵渎。
khinh nhờn.
亵慢。
khinh nhờn.
2. dâm ô; dâm loạn。淫秽。
猥亵。
tục tĩu.
亵语。
lời nói tục tĩu.
Từ ghép:
亵渎 ; 亵慢
[xiè]
Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾT
1. khinh nhờn; khinh suất。轻慢。
亵渎。
khinh nhờn.
亵慢。
khinh nhờn.
2. dâm ô; dâm loạn。淫秽。
猥亵。
tục tĩu.
亵语。
lời nói tục tĩu.
Từ ghép:
亵渎 ; 亵慢
Chữ gần giống với 亵:
亵,Dị thể chữ 亵
褻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亵
| tiết | 亵: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |

Tìm hình ảnh cho: 亵 Tìm thêm nội dung cho: 亵
