Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 权宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 权宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[quányí] tạm thích ứng; tạm thời thích nghi; quyền biến。暂时适宜;变通。
权宜之计。
kế tạm thời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
权宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权宜 Tìm thêm nội dung cho: 权宜