Chữ 詣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詣, chiết tự chữ NGHỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詣:

詣 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詣

Chiết tự chữ nghệ bao gồm chữ 言 旨 hoặc 訁 旨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詣 cấu thành từ 2 chữ: 言, 旨
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chỉ
  • 2. 詣 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 旨
  • ngôn
  • chỉ
  • nghệ [nghệ]

    U+8A63, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngai6;

    nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 詣

    (Động) Đến thăm, yết kiến, bái phỏng.
    ◎Như: xu nghệ
    đến thăm tận nơi.
    ◇Đào Uyên Minh : Cập quận hạ, nghệ thái thú, thuyết như thử , , (Đào hoa nguyên kí ) Ðến quận, vào yết kiến quan Thái thú kể lại sự tình.

    (Động)
    Đến.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Thị thời chư Phạm Thiên Vương, tức các tương nghệ, cộng nghị thử sự , , (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Lúc đó các vị Phạm Thiên Vương liền đi đến nhau để chung bàn việc đó.

    (Danh)
    Cái cõi đã tới, trình độ.
    ◎Như: học thuật tháo nghệ chỗ đã học hiểu tới, trình độ học thuật.
    nghệ, như "tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詣

    ,

    Chữ gần giống 詣

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詣 Tự hình chữ 詣 Tự hình chữ 詣 Tự hình chữ 詣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詣

    nghệ:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
    詣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詣 Tìm thêm nội dung cho: 詣