Từ: quái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 25 kết quả cho từ quái:
Đây là các chữ cấu thành từ này: quái
Pinyin: guai4, yao1;
Việt bính: gwaai2 gwaai3;
夬 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 夬
(Danh) Quẻ Quái 夬, nghĩa là quyết hẳn.quái, như "bát quái" (gdhn)
Nghĩa của 夬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: QUÁI
quẻ quái (một trong 64 Quẻ của Kinh Dịch)。《易经》六十四卦的一个卦名。
Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
侩 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 侩
Giản thể của chữ 儈.khoái, như "khoái (người môi giới)" (gdhn)
Nghĩa của 侩 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁI
bà mối; người mối lái; cò; lái。旧指以拉拢买卖从中取利为职业的人。
马侩。
lái ngựa.
Chữ gần giống với 侩:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: gui4;
Việt bính: kui2;
刽 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 刽
Giản thể của chữ 劊.quái, như "quái (chặt đứt)" (gdhn)
Nghĩa của 刽 trong tiếng Trung hiện đại:
[guì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁI
cắt đứt。割断。
Từ ghép:
刽子手
Chữ gần giống với 刽:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 刽
劊,
Tự hình:

Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3
1. [八卦] bát quái 2. [八卦拳] bát quái quyền 3. [占卦] chiêm quái 4. [卦筮] quái phệ;
卦 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 卦
(Danh) Quẻ trong kinh Dịch 易.§ Họ Phục Hi 伏羲 chế ba hào 爻 (vạch) là một quái 卦 (quẻ). Hào lại chia ra hào âm hào dương, cùng phối hợp nhau thành tám quẻ, tính gấp lên thành 64 quẻ. Người xưa xem quẻ để đoán cát hung 吉凶 lành hay dữ.
quái, như "bát quái" (vhn)
Nghĩa của 卦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁI
quẻ (quẻ bói toán thời xưa)。古代的占卜符号,后也指迷信占卜活动所用的器具。
占卦
xem quẻ
打卦求签
xin xăm đoán quẻ
Từ ghép:
卦辞
Tự hình:

Pinyin: guai4;
Việt bính: gwaai3
1. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 2. [古怪] cổ quái 3. [怪道] quái đạo 4. [作怪] tác quái;
怪 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 怪
(Tính) Lạ, kì dị, khác thường.◎Như: quái sự 怪事 việc lạ, kì hình quái trạng 奇形怪狀 hình trạng kì dị.
(Danh) Yêu ma, ma quỷ.
◎Như: quỷ quái 鬼怪 ma quái.
(Danh) Sự vật kì lạ, không bình thường.
◇Luận Ngữ 論語: Tử bất ngữ: quái, lực, loạn, thần 子不語: 怪, 力, 亂, 神 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử không nói về (bốn điều này): quái dị, dũng lực, phản loạn, quỷ thần.
(Danh) Họ Quái.
(Động) Kinh ngạc, lấy làm lạ.
◇Sử Kí 史記: Tốt mãi ngư phanh thực, đắc ngư phúc trung thư, cố dĩ quái chi hĩ 卒買魚烹食, 得魚腹中書, 固以怪之矣 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Quân lính mua cá mổ ra, thấy trong bụng cá có chữ, nên cho là quái lạ.
§ Ghi chú: Tức là ba chữ Trần Thắng vương 陳勝王 viết trên lụa mà Trần Thắng 陳勝 và Ngô Quảng 吳廣 đã nhét vào bụng cá trước đó.
(Động) Nghi ngờ, nghi kị.
◇Tô Thức 蘇軾: Đa tài cửu bị thiên công quái 多才久被天公怪 (Liễu Tử Ngọc quá Trần 柳子玉過陳) Lắm tài, từ lâu bị ông trời nghi kị.
(Động) Trách, quở trách.
◎Như: trách quái 責怪 quở trách, quái tội 怪罪 trách cứ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tướng quân hà cố quái lão phu? 將軍何故怪老夫 (Đệ bát hồi) Sao tướng quân (Lã Bố 呂布) lại trách lão phu?
(Phó) Rất, lắm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chúng nhân ái nhĩ linh lị, kim nhi ngã dã quái đông nhĩ đích liễu 眾人愛你伶俐, 今兒我也怪疼你的了 (Đệ tứ thập nhị hồi) Mọi người yêu cô lanh lợi, ngay tôi cũng rất thương mến cô.
quái, như "quái gở, tai quái" (vhn)
quảy, như "quảy xách" (btcn)
quấy, như "quấy phá" (btcn)
quế, như "hồn ma bóng quế (hồn người chết)" (gdhn)
Nghĩa của 怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[guài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: QUÁI
1. kỳ quái; quái dị; quái gở; quái đản; quái lạ。奇怪。
怪事
sự việc kỳ quái; chuyện lạ.
2. cảm thấy quái lạ; quái lạ。觉得奇怪。
大惊小怪
hoảng hốt ngạc nhiên
3. rất; cực kỳ; vô cùng; lắm; quá。很;非常。
怪不好意思的
rất ngượng; ngại quá.
箱子提着怪费劲的。
xách va li rất mệt.
4. quái vật; yêu quái (mê tín)。怪物;妖怪(迷信)。
鬼怪
yêu quái
5. trách; trách mắng; trách móc; oán giận。责备;怨。
不能怪他,只怪我没说清楚。
không thể trách anh ấy được, chỉ trách tôi không nói rõ ràng.
Từ ghép:
怪不得 ; 怪诞 ; 怪道 ; 怪话 ; 怪谲 ; 怪里怪气 ; 怪模怪样 ; 怪癖 ; 怪僻 ; 怪圈 ; 怪事 ; 怪物 ; 怪异 ; 怪怨 ; 怪罪
Chữ gần giống với 怪:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Dị thể chữ 怪
恠,
Tự hình:

Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
诖 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 诖
Giản thể của chữ 詿.quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)
Nghĩa của 诖 trong tiếng Trung hiện đại:
[guà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: QUA
1. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
2. liên luỵ; bị liên luỵ。牵累;贻误。
诖误
bị liên luỵ mà mắc tội
Từ ghép:
诖误
Dị thể chữ 诖
詿,
Tự hình:

Pinyin: guai4;
Việt bính: gwaai3;
恠 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 恠
Tục dùng như chữ quái 怪.quái, như "quái gở, tai quái" (gdhn)
Chữ gần giống với 恠:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恠
怪,
Tự hình:

Pinyin: kuai4, hui4;
Việt bính: kui2;
浍 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 浍
Giản thể của chữ 澮.gội, như "tắm gội" (gdhn)
khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)
Nghĩa của 浍 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
Cối Hà (tên sông, bắt nguồn từ Hà Nam, chảy vào An Huy, Trung Quốc.)。浍河,水名,发源于河南,流入安徽。
Ghi chú: 另见kuài
Từ phồn thể: (澮)
[kuài]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: KHOÁI
rãnh nước。田间的水沟。
Chữ gần giống với 浍:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 浍
澮,
Tự hình:

Pinyin: hua2, kuai4;
Việt bính: kui2;
狯 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 狯
Giản thể của chữ 獪.Nghĩa của 狯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: KHOÁI
xảo trá。狡猾。
狡狯。
xảo trá.
Chữ gần giống với 狯:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
烩 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 烩
Giản thể của chữ 燴.dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)
Nghĩa của 烩 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
1. xào。烹饪方法,炒菜后加少量的水和芡粉。
烩虾仁
xào tôm nõn
烩什锦
xào thập cẩm
2. hấp; chưng。烹饪方法,把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。
烩饭
hấp cơm
烩饼
hấp bánh
Chữ gần giống với 烩:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Pinyin: kuai4, zang3, zang4;
Việt bính: kui2;
脍 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 脍
Giản thể của chữ 膾.gỏi, như "món gỏi" (gdhn)
khoái, như "khoái trá" (gdhn)
Nghĩa của 脍 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOÁI
1. xắt mỏng; cắt lát。切得很细的鱼或肉。
2. bằm; băm (thịt, cá)。把鱼、肉切成薄片。
脍鲤。
bằm cá trắm cỏ.
Từ ghép:
脍炙人口
Chữ gần giống với 脍:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

U+7F63, tổng 11 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gua4, fu2;
Việt bính: gwaa3;
罣 quái, khuể
Nghĩa Trung Việt của từ 罣
(Động) Ngại, làm trở ngại.◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經: Tâm vô quái ngại 心無罣礙 Tâm không vướng ngại.
§ Có khi đọc là khuể.
quải, như "quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)" (gdhn)
Nghĩa của 罣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: QUẢI
án treo; án chưa quyết。同"挂"2.。
Từ ghép:
罣误
Tự hình:

Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3 kwaa2;
褂 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 褂
(Danh) Áo mặc ngoài.◎Như: Phép nhà Thanh 清, áo lễ phục mặc ở ngoài áo dài gọi là ngoại quái 外褂, thứ ngắn thì gọi là mã quái 馬褂.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 外面穿著青緞灰鼠褂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
quái, như "quái (áo mặc ngoài)" (gdhn)
Nghĩa của 褂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁI
áo khoác; áo mặc ngoài。(褂儿)褂子。
短褂儿。
áo khoác ngắn
小褂儿(短的)
áo khoác ngắn
大褂儿(长的)
áo khoác dài
马褂儿。
áo khoác ngoài
Từ ghép:
褂子
Tự hình:

Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
詿 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 詿
(Động) Làm sai lầm, nhiễu loạn.(Động) Lừa dối.
quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詿:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詿
诖,
Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
鲙 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 鲙
Giản thể của chữ 鱠.khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (gdhn)
Nghĩa của 鲙 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuài]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁI
cá lặc; cá lức。鱼、头小、鳃孔大、无侧线、生活在海中。
Dị thể chữ 鲙
鱠,
Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
儈 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 儈
(Danh) Người làm trung gian giới thiệu buôn bán.◎Như: thị quái 市儈 người làm mối lái ở chợ.
(Danh) Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.
(Danh) Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.
(Động) Tụ họp mua bán.
cúi, như "cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi" (vhn)
cùi (btcn)
quái, như "quái thai" (btcn)
khoái, như "khoái (người môi giới)" (gdhn)
Chữ gần giống với 儈:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 儈
侩,
Tự hình:

Pinyin: gui4;
Việt bính: gui3 kui2;
劊 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 劊
(Động) Chặt, chém, cắt đứt.◎Như: quái tử thủ 劊死手: (1) kẻ làm nghề chém tù bị tử hình; (2) phiếm chỉ hung thủ giết người.
quái, như "quái (chặt đứt)" (gdhn)
Dị thể chữ 劊
刽,
Tự hình:

Pinyin: kuai4, hui4, hua2;
Việt bính: kui2;
澮 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 澮
(Danh) Ngòi nước nhỏ, rãnh.(Danh) (1) Sông Quái thủy 澮水 ở Sơn Tây. (2) Sông Quái hà 澮河 phát nguyên ở Hà Nam.
gội, như "tắm gội" (vhn)
hói, như "đào mương vét hói" (btcn)
quái, như "quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)" (btcn)
khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澮:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澮
浍,
Tự hình:

Pinyin: kuai4, hua2;
Việt bính: kui2;
獪 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 獪
(Tính) Gian trá giảo hoạt.◎Như: giảo quái 狡獪 quỷ quyệt.
sói, như "chó sói" (vhn)
quái, như "giảo quái (kẻ quỷ quyệt)" (gdhn)
Dị thể chữ 獪
狯,
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;
燴 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 燴
(Động) Xào các món chín rồi hòa với bột.◎Như: quái giải nhục 燴蟹肉 cua xào bột.
(Động) Lấy cơm trộn với các thứ rau nấu chung một lượt.
◎Như: quái phạn 燴飯 cơm nấu trộn.
(Động) Lấy cơm chín thêm dầu với nước nấu lại.
(Động) Làm hổ lốn, lộn xà ngầu.
§ Làm lẫn lộn người và việc không tương quan gì với nhau.
dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
giọi, như "giọi đèn pha, trăng giọi" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)
Dị thể chữ 燴
烩,
Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
膾 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 膾
(Danh) Thịt thái nhỏ.§ Tục đọc là khoái.
◇Luận Ngữ 論語: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.
(Động) Cắt, thái, băm.
◇Trang Tử 莊子: Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.
gỏi, như "món gỏi" (vhn)
khoái, như "khoái trá" (btcn)
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay" (gdhn)
Chữ gần giống với 膾:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Pinyin: guai4, kuai4;
Việt bính: kui2;
旝 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 旝
(Danh) Cờ dùng để phát hiệu lệnh khi chiến tranh.(Danh) Xe bắn đá (ngày xưa).
Dị thể chữ 旝
𰕭,
Tự hình:

Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
鱠 quái, khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 鱠
Cũng như chữ quái 膾. Cũng đọc là khoái.gỏi, như "gỏi cá" (vhn)
khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (btcn)
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch quái sang tiếng Trung hiện đại:
回; 转; 扭 《掉转。》怪 《怪物; 妖怪(迷信)。》
奇怪 《跟平常的不一样。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quái
| quái | 儈: | quái thai |
| quái | 刽: | quái (chặt đứt) |
| quái | 劊: | quái (chặt đứt) |
| quái | 卦: | bát quái |
| quái | 夬: | bát quái |
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quái | 恠: | quái gở, tai quái |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quái | 澮: | quái (cái ngòi nhỏ, rãnh) |
| quái | 獪: | giảo quái (kẻ quỷ quyệt) |
| quái | 褂: | quái (áo mặc ngoài) |
| quái | 詿: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |
| quái | 诖: | quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách) |

Tìm hình ảnh cho: quái Tìm thêm nội dung cho: quái
