Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 25 kết quả cho từ quái:

quái [quái]

U+592C, tổng 4 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guai4, yao1;
Việt bính: gwaai2 gwaai3;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 夬

(Danh) Quẻ Quái , nghĩa là quyết hẳn.
quái, như "bát quái" (gdhn)

Nghĩa của 夬 trong tiếng Trung hiện đại:

[guài]Bộ: 乙 - Ất
Số nét: 4
Hán Việt: QUÁI
quẻ quái (một trong 64 Quẻ của Kinh Dịch)。《易经》六十四卦的一个卦名。

Chữ gần giống với 夬:

, , , , ,

Chữ gần giống 夬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夬 Tự hình chữ 夬 Tự hình chữ 夬 Tự hình chữ 夬

quái [quái]

U+4FA9, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 儈;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 侩

Giản thể của chữ .
khoái, như "khoái (người môi giới)" (gdhn)

Nghĩa của 侩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (儈)
[kuài]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁI
bà mối; người mối lái; cò; lái。旧指以拉拢买卖从中取利为职业的人。
马侩。
lái ngựa.

Chữ gần giống với 侩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Dị thể chữ 侩

, ,

Chữ gần giống 侩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侩 Tự hình chữ 侩 Tự hình chữ 侩 Tự hình chữ 侩

quái [quái]

U+523D, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 劊;
Pinyin: gui4;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 刽

Giản thể của chữ .
quái, như "quái (chặt đứt)" (gdhn)

Nghĩa của 刽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (劊)
[guì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁI
cắt đứt。割断。
Từ ghép:
刽子手

Chữ gần giống với 刽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 刽

,

Chữ gần giống 刽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刽 Tự hình chữ 刽 Tự hình chữ 刽 Tự hình chữ 刽

quái [quái]

U+5366, tổng 8 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3
1. [八卦] bát quái 2. [八卦拳] bát quái quyền 3. [占卦] chiêm quái 4. [卦筮] quái phệ;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 卦

(Danh) Quẻ trong kinh Dịch .
§ Họ Phục Hi chế ba hào (vạch) là một quái (quẻ). Hào lại chia ra hào âm hào dương, cùng phối hợp nhau thành tám quẻ, tính gấp lên thành 64 quẻ. Người xưa xem quẻ để đoán cát hung lành hay dữ.
quái, như "bát quái" (vhn)

Nghĩa của 卦 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁI
quẻ (quẻ bói toán thời xưa)。古代的占卜符号,后也指迷信占卜活动所用的器具。
占卦
xem quẻ
打卦求签
xin xăm đoán quẻ
Từ ghép:
卦辞

Chữ gần giống với 卦:

, , ,

Chữ gần giống 卦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卦 Tự hình chữ 卦 Tự hình chữ 卦 Tự hình chữ 卦

quái [quái]

U+602A, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: guai4;
Việt bính: gwaai3
1. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 2. [古怪] cổ quái 3. [怪道] quái đạo 4. [作怪] tác quái;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 怪

(Tính) Lạ, kì dị, khác thường.
◎Như: quái sự
việc lạ, kì hình quái trạng hình trạng kì dị.

(Danh)
Yêu ma, ma quỷ.
◎Như: quỷ quái ma quái.

(Danh)
Sự vật kì lạ, không bình thường.
◇Luận Ngữ : Tử bất ngữ: quái, lực, loạn, thần : , , , (Thuật nhi ) Khổng Tử không nói về (bốn điều này): quái dị, dũng lực, phản loạn, quỷ thần.

(Danh)
Họ Quái.

(Động)
Kinh ngạc, lấy làm lạ.
◇Sử Kí : Tốt mãi ngư phanh thực, đắc ngư phúc trung thư, cố dĩ quái chi hĩ , , (Trần Thiệp thế gia ) Quân lính mua cá mổ ra, thấy trong bụng cá có chữ, nên cho là quái lạ.
§ Ghi chú: Tức là ba chữ Trần Thắng vương viết trên lụa mà Trần Thắng Ngô Quảng đã nhét vào bụng cá trước đó.

(Động)
Nghi ngờ, nghi kị.
◇Tô Thức : Đa tài cửu bị thiên công quái (Liễu Tử Ngọc quá Trần ) Lắm tài, từ lâu bị ông trời nghi kị.

(Động)
Trách, quở trách.
◎Như: trách quái quở trách, quái tội trách cứ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tướng quân hà cố quái lão phu? (Đệ bát hồi) Sao tướng quân (Lã Bố ) lại trách lão phu?

(Phó)
Rất, lắm.
◇Hồng Lâu Mộng : Chúng nhân ái nhĩ linh lị, kim nhi ngã dã quái đông nhĩ đích liễu , (Đệ tứ thập nhị hồi) Mọi người yêu cô lanh lợi, ngay tôi cũng rất thương mến cô.

quái, như "quái gở, tai quái" (vhn)
quảy, như "quảy xách" (btcn)
quấy, như "quấy phá" (btcn)
quế, như "hồn ma bóng quế (hồn người chết)" (gdhn)

Nghĩa của 怪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (恠)
[guài]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: QUÁI
1. kỳ quái; quái dị; quái gở; quái đản; quái lạ。奇怪。
怪事
sự việc kỳ quái; chuyện lạ.
2. cảm thấy quái lạ; quái lạ。觉得奇怪。
大惊小怪
hoảng hốt ngạc nhiên
3. rất; cực kỳ; vô cùng; lắm; quá。很;非常。
怪不好意思的
rất ngượng; ngại quá.
箱子提着怪费劲的。
xách va li rất mệt.
4. quái vật; yêu quái (mê tín)。怪物;妖怪(迷信)。
鬼怪
yêu quái
5. trách; trách mắng; trách móc; oán giận。责备;怨。
不能怪他,只怪我没说清楚。
không thể trách anh ấy được, chỉ trách tôi không nói rõ ràng.
Từ ghép:
怪不得 ; 怪诞 ; 怪道 ; 怪话 ; 怪谲 ; 怪里怪气 ; 怪模怪样 ; 怪癖 ; 怪僻 ; 怪圈 ; 怪事 ; 怪物 ; 怪异 ; 怪怨 ; 怪罪

Chữ gần giống với 怪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Dị thể chữ 怪

,

Chữ gần giống 怪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怪 Tự hình chữ 怪 Tự hình chữ 怪 Tự hình chữ 怪

quái [quái]

U+8BD6, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詿;
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 诖

Giản thể của chữ 詿.
quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)

Nghĩa của 诖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詿)
[guà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: QUA
1. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
2. liên luỵ; bị liên luỵ。牵累;贻误。
诖误
bị liên luỵ mà mắc tội
Từ ghép:
诖误

Chữ gần giống với 诖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诖

詿,

Chữ gần giống 诖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诖 Tự hình chữ 诖 Tự hình chữ 诖 Tự hình chữ 诖

quái [quái]

U+6060, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guai4;
Việt bính: gwaai3;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 恠

Tục dùng như chữ quái .
quái, như "quái gở, tai quái" (gdhn)

Chữ gần giống với 恠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恠

,

Chữ gần giống 恠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恠 Tự hình chữ 恠 Tự hình chữ 恠 Tự hình chữ 恠

quái [quái]

U+6D4D, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澮;
Pinyin: kuai4, hui4;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 浍

Giản thể của chữ .

gội, như "tắm gội" (gdhn)
khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)

Nghĩa của 浍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澮)
[huì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
Cối Hà (tên sông, bắt nguồn từ Hà Nam, chảy vào An Huy, Trung Quốc.)。浍河,水名,发源于河南,流入安徽。
Ghi chú: 另见kuài
Từ phồn thể: (澮)
[kuài]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: KHOÁI
rãnh nước。田间的水沟。

Chữ gần giống với 浍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Dị thể chữ 浍

,

Chữ gần giống 浍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浍 Tự hình chữ 浍 Tự hình chữ 浍 Tự hình chữ 浍

quái [quái]

U+72EF, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獪;
Pinyin: hua2, kuai4;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 狯

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 狯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獪)
[kuài]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: KHOÁI
xảo trá。狡猾。
狡狯。
xảo trá.

Chữ gần giống với 狯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Dị thể chữ 狯

, ,

Chữ gần giống 狯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狯 Tự hình chữ 狯 Tự hình chữ 狯 Tự hình chữ 狯

quái [quái]

U+70E9, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 燴;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 烩

Giản thể của chữ .

dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)

Nghĩa của 烩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燴)
[huì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CỐI
1. xào。烹饪方法,炒菜后加少量的水和芡粉。
烩虾仁
xào tôm nõn
烩什锦
xào thập cẩm
2. hấp; chưng。烹饪方法,把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。
烩饭
hấp cơm
烩饼
hấp bánh

Chữ gần giống với 烩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烩

, ,

Chữ gần giống 烩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烩 Tự hình chữ 烩 Tự hình chữ 烩 Tự hình chữ 烩

quái, khoái [quái, khoái]

U+810D, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 膾;
Pinyin: kuai4, zang3, zang4;
Việt bính: kui2;

quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 脍

Giản thể của chữ .

gỏi, như "món gỏi" (gdhn)
khoái, như "khoái trá" (gdhn)

Nghĩa của 脍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (膾、鱠)
[kuài]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOÁI
1. xắt mỏng; cắt lát。切得很细的鱼或肉。
2. bằm; băm (thịt, cá)。把鱼、肉切成薄片。
脍鲤。
bằm cá trắm cỏ.
Từ ghép:
脍炙人口

Chữ gần giống với 脍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脍

, ,

Chữ gần giống 脍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍 Tự hình chữ 脍

quái, khuể [quái, khuể]

U+7F63, tổng 11 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gua4, fu2;
Việt bính: gwaa3;

quái, khuể

Nghĩa Trung Việt của từ 罣

(Động) Ngại, làm trở ngại.
◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh
: Tâm vô quái ngại Tâm không vướng ngại.
§ Có khi đọc là khuể.
quải, như "quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)" (gdhn)

Nghĩa của 罣 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 12
Hán Việt: QUẢI
án treo; án chưa quyết。同"挂"2.。
Từ ghép:
罣误

Chữ gần giống với 罣:

, ,

Chữ gần giống 罣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣 Tự hình chữ 罣

quái [quái]

U+8902, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3 kwaa2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 褂

(Danh) Áo mặc ngoài.
◎Như: Phép nhà Thanh
, áo lễ phục mặc ở ngoài áo dài gọi là ngoại quái , thứ ngắn thì gọi là mã quái .
◇Hồng Lâu Mộng : Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 穿 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
quái, như "quái (áo mặc ngoài)" (gdhn)

Nghĩa của 褂 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁI
áo khoác; áo mặc ngoài。(褂儿)褂子。
短褂儿。
áo khoác ngắn
小褂儿(短的)
áo khoác ngắn
大褂儿(长的)
áo khoác dài
马褂儿。
áo khoác ngoài
Từ ghép:
褂子

Chữ gần giống với 褂:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 褂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褂 Tự hình chữ 褂 Tự hình chữ 褂 Tự hình chữ 褂

quái [quái]

U+8A7F, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;

詿 quái

Nghĩa Trung Việt của từ 詿

(Động) Làm sai lầm, nhiễu loạn.

(Động)
Lừa dối.

quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)

Chữ gần giống với 詿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詿

,

Chữ gần giống 詿

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詿 Tự hình chữ 詿 Tự hình chữ 詿 Tự hình chữ 詿

quái, khoái [quái, khoái]

U+9C99, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱠;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 鲙

Giản thể của chữ .
khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (gdhn)

Nghĩa của 鲙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱠)
[kuài]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: KHOÁI
cá lặc; cá lức。鱼、头小、鳃孔大、无侧线、生活在海中。

Chữ gần giống với 鲙:

, , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

Dị thể chữ 鲙

,

Chữ gần giống 鲙

, , 鲿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙 Tự hình chữ 鲙

quái [quái]

U+5108, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 儈

(Danh) Người làm trung gian giới thiệu buôn bán.
◎Như: thị quái
người làm mối lái ở chợ.

(Danh)
Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.

(Danh)
Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.

(Động)
Tụ họp mua bán.

cúi, như "cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi" (vhn)
cùi (btcn)
quái, như "quái thai" (btcn)
khoái, như "khoái (người môi giới)" (gdhn)

Chữ gần giống với 儈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Dị thể chữ 儈

,

Chữ gần giống 儈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儈 Tự hình chữ 儈 Tự hình chữ 儈 Tự hình chữ 儈

quái [quái]

U+528A, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gui3 kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 劊

(Động) Chặt, chém, cắt đứt.
◎Như: quái tử thủ
: (1) kẻ làm nghề chém tù bị tử hình; (2) phiếm chỉ hung thủ giết người.
quái, như "quái (chặt đứt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 劊:

, , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

Dị thể chữ 劊

,

Chữ gần giống 劊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劊 Tự hình chữ 劊 Tự hình chữ 劊 Tự hình chữ 劊

quái [quái]

U+6FAE, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuai4, hui4, hua2;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 澮

(Danh) Ngòi nước nhỏ, rãnh.

(Danh)
(1) Sông Quái thủy
ở Sơn Tây. (2) Sông Quái hà phát nguyên ở Hà Nam.

gội, như "tắm gội" (vhn)
hói, như "đào mương vét hói" (btcn)
quái, như "quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)" (btcn)
khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 澮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 澮

,

Chữ gần giống 澮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澮 Tự hình chữ 澮 Tự hình chữ 澮 Tự hình chữ 澮

quái [quái]

U+736A, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuai4, hua2;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 獪

(Tính) Gian trá giảo hoạt.
◎Như: giảo quái
quỷ quyệt.

sói, như "chó sói" (vhn)
quái, như "giảo quái (kẻ quỷ quyệt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 獪:

, , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

Dị thể chữ 獪

,

Chữ gần giống 獪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獪 Tự hình chữ 獪 Tự hình chữ 獪 Tự hình chữ 獪

quái [quái]

U+71F4, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wui6;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 燴

(Động) Xào các món chín rồi hòa với bột.
◎Như: quái giải nhục
cua xào bột.

(Động)
Lấy cơm trộn với các thứ rau nấu chung một lượt.
◎Như: quái phạn cơm nấu trộn.

(Động)
Lấy cơm chín thêm dầu với nước nấu lại.

(Động)
Làm hổ lốn, lộn xà ngầu.
§ Làm lẫn lộn người và việc không tương quan gì với nhau.

dõi, như "dõi theo; theo dõi" (gdhn)
dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
giõi, như "giõi giõi soi (chiếu rọi)" (gdhn)
giọi, như "giọi đèn pha, trăng giọi" (gdhn)
khoái, như "khoái (chiên rồi rang)" (gdhn)
rọi, như "rọi đèn" (gdhn)

Chữ gần giống với 燴:

, 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

Dị thể chữ 燴

,

Chữ gần giống 燴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燴 Tự hình chữ 燴 Tự hình chữ 燴 Tự hình chữ 燴

quái, khoái [quái, khoái]

U+81BE, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 膾

(Danh) Thịt thái nhỏ.
§ Tục đọc là khoái.
◇Luận Ngữ
: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế , (Hương đảng ) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.

(Động)
Cắt, thái, băm.
◇Trang Tử : Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi , (Đạo Chích ) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.

gỏi, như "món gỏi" (vhn)
khoái, như "khoái trá" (btcn)
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay" (gdhn)

Chữ gần giống với 膾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Dị thể chữ 膾

, ,

Chữ gần giống 膾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾 Tự hình chữ 膾

quái [quái]

U+65DD, tổng 19 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guai4, kuai4;
Việt bính: kui2;

quái

Nghĩa Trung Việt của từ 旝

(Danh) Cờ dùng để phát hiệu lệnh khi chiến tranh.

(Danh)
Xe bắn đá (ngày xưa).

Chữ gần giống với 旝:

, ,

Dị thể chữ 旝

𰕭,

Chữ gần giống 旝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旝 Tự hình chữ 旝 Tự hình chữ 旝 Tự hình chữ 旝

quái, khoái [quái, khoái]

U+9C60, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;

quái, khoái

Nghĩa Trung Việt của từ 鱠

Cũng như chữ quái . Cũng đọc là khoái.

gỏi, như "gỏi cá" (vhn)
khoái, như "khoái (loại cá trích còn gọi là Lặc ngư)" (btcn)
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鱠:

, , , , , , , , , , , , 𩼈, 𩼢, 𩼤,

Dị thể chữ 鱠

, ,

Chữ gần giống 鱠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱠 Tự hình chữ 鱠 Tự hình chữ 鱠 Tự hình chữ 鱠

Dịch quái sang tiếng Trung hiện đại:

回; 转; 扭 《掉转。》
《怪物; 妖怪(迷信)。》
奇怪 《跟平常的不一样。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quái

quái:quái thai
quái:quái (chặt đứt)
quái:quái (chặt đứt)
quái:bát quái
quái:bát quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quái:quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)
quái:giảo quái (kẻ quỷ quyệt)
quái:quái (áo mặc ngoài)
quái詿:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
quái:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
quái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quái Tìm thêm nội dung cho: quái