Từ: 司号员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司号员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 司号员 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīhàoyuán] lính thổi kèn hiệu。中国人民解放军中负责使用军号进行通信联络的战士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
司号员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 司号员 Tìm thêm nội dung cho: 司号员