Chữ 鼬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼬, chiết tự chữ DỨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼬:

鼬 dứu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼬

Chiết tự chữ dứu bao gồm chữ 鼠 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼬 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 由
  • thử
  • do, dô, ro, yêu
  • dứu [dứu]

    U+9F2C, tổng 18 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau4 jau6;

    dứu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼬

    (Danh) Chỉ chung loài chồn sóc, thân thể nhỏ và dài, tai nhỏ và tròn, bốn chân ngắn nhỏ, đuôi dài, ở trong lỗ, hậu môn phun ra hơi rất thối.
    § Tục gọi là hoàng thử lang
    hay tì tử .
    dứu, như "xú dứu (chồn hôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 22
    Hán Việt: DỨU, DỤ
    chồn sóc (động vật có vú, mình nhỏ và dài, tứ chi ngắn nhỏ, đuôi hơi thô, mõm có râu, lông màu nâu đỏ, xám, màu lá cọ....)。哺乳动物的一科,身体细长,四肢短小,尾较粗,唇有须,毛有黄褐、棕、灰棕等色。如黄鼬、紫貂。

    Chữ gần giống với 鼬:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鼬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼬 Tự hình chữ 鼬 Tự hình chữ 鼬 Tự hình chữ 鼬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼬

    dứu:xú dứu (chồn hôi)
    鼬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼬 Tìm thêm nội dung cho: 鼬