Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼬, chiết tự chữ DỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼬:
鼬
Pinyin: you4;
Việt bính: jau4 jau6;
鼬 dứu
Nghĩa Trung Việt của từ 鼬
(Danh) Chỉ chung loài chồn sóc, thân thể nhỏ và dài, tai nhỏ và tròn, bốn chân ngắn nhỏ, đuôi dài, ở trong lỗ, hậu môn phun ra hơi rất thối.§ Tục gọi là hoàng thử lang 黃鼠狼 hay tì tử 貔子.
dứu, như "xú dứu (chồn hôi)" (gdhn)
Nghĩa của 鼬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 22
Hán Việt: DỨU, DỤ
chồn sóc (động vật có vú, mình nhỏ và dài, tứ chi ngắn nhỏ, đuôi hơi thô, mõm có râu, lông màu nâu đỏ, xám, màu lá cọ....)。哺乳动物的一科,身体细长,四肢短小,尾较粗,唇有须,毛有黄褐、棕、灰棕等色。如黄鼬、紫貂。
Số nét: 22
Hán Việt: DỨU, DỤ
chồn sóc (động vật có vú, mình nhỏ và dài, tứ chi ngắn nhỏ, đuôi hơi thô, mõm có râu, lông màu nâu đỏ, xám, màu lá cọ....)。哺乳动物的一科,身体细长,四肢短小,尾较粗,唇有须,毛有黄褐、棕、灰棕等色。如黄鼬、紫貂。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼬
| dứu | 鼬: | xú dứu (chồn hôi) |

Tìm hình ảnh cho: 鼬 Tìm thêm nội dung cho: 鼬
