Từ: 罪业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìyè] nghiệp; tội lỗi (từ Phật Giáo, chỉ thân nghiệp, khẩu nghiệp, ý nghiệp, cũng chỉ quả trong quan hệ nhân quả)。佛教语。指身、口、意三业所造之罪,亦泛指应受恶报的罪孽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
罪业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪业 Tìm thêm nội dung cho: 罪业